Trong phương trình hóa học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về Diphotpho Penta Oxit (P2O5)  kết hợp với Axit Photphoric (H3PO4) kết quả thu được sẽ là chất gì và phương trình phản ứng P2O5 + H3PO4 diễn ra như thế nào nhé!

Xem thêm : NH3 + H3PO4

Phản ứng hóa học giữa P2O5 + H3PO4

P2O5 là gì?

P2O5 là công thức phân tử của ĐIPHOTPHO PENTA OXIT, Gồm 2 nguyên tử P liên kết với 5 nguyên tử O bằng các liên kết cộng hóa trị.

P2O5 Là chất khói trắng, không mùi, háo nước và dễ chảy rữa thường dùng để làm khô các chất.

  • Công thức phân tử: P2O5
  • Phân tử khối: 142 g/mol

Cho P2O5 kết hợp với H3PO4 ta thu được phương trình cân bằng như sau:

P2O5 + 4H3PO4 → 3H4P2O7

Trong đó

  • P2O5 : Diphotpho penta oxit
  • H3PO4 : Axit photphoric
  • H4P2O7 : Axit điphotphoric

Bài tập vị dụ có P2O5 và H3PO4

Bài 1 : Tên gọi của P2O5

A. Điphotpho trioxit

B. Photpho oxit

C. Điphotpho oxit

D. Điphotpho pentaoxit

Lời giải

Chọn đáp án D

Bài 2 : Cho 100 ml dung dịch H3PO4 0,2 M vào 1 lit dung dịch Ca(OH)2 0,012 M. Tính khối lượng muối tạo thành sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Lời giải

nH3PO4 = 0,02 mol; nOH = 0,024 mol

T = 0,024/0,02 = 1,2 ⇒ tạo ra 2 muối H2PO4 và HPO42-

Phương trình phản ứng:

Ca(OH)2 + 2H3PO4 → Ca(H2PO4)2 + 2H2O

Ca(OH)2 + H3PO4 → CaHPO4 + 2H2O

Gọi số mol của Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 lần lượt là x, y mol

Ta có : 2x + y = 0,02 (1) và x + y = 0,012 (2)

⇒x = 0,008 mol và y = 0,004 mol

Khối lượng các muối sau phản ứng là:

mCa(H2PO4)2 = 0,008. 234 = 1,872 gam

mCaHPO4 = 0,004. 136 = 0,544 gam

Bài 3 : Cho 100 ml dung dịch H3PO4 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH a M thu được 1,2 gam muối NaH2PO4 và 1,42 mol Na2HPO4. Giá trị của a là:

Lời giải

nNa2HPO4 = 0,01 mol; nNaH2PO4 = 0,01 mol; nNaOH = 0,01 + 0,01.2 = 0,03 mol ⇒ a = 0,03/0,2 = 0,15 M

Xem thêm : KoH H3PO4