cam

Các loại hoa quả mà con người thường hay ăn, không thể không kể đến quả cam. Quả cam là một loại quả thơm thơm, tươi, ngon, mọng nước, được ưa chuộng bậc nhất, nó mang lại chất dinh dưỡng cho cơ thể con người : Tốt cho hệ tim mạch,  Phòng chống nguy cơ gây ung thư,  Hỗ trợ tăng sức đề kháng, Hỗ trợ hệ tiêu hóa, Làm đẹp da và tóc. Vậy Quả cam tiếng anh là gì? Quả cam trong tiếng anh là gì ? chúng ta cùng nhau tìm hiểu trong tiếng anh quả cam có những điều gì thú vị chờ đón nhé.

Quả cam tiếng anh là gì?

QUẢ CAM trong tiếng anh là ORANGE, được phiên âm là /ˈɔːr.ɪndʒ/

Xem thêm tại đây :

cam

Cam là một loại trái cây có múi tròn với vỏ dày có màu giữa đỏ và vàng và rất nhiều nước ngọt. Cam là một nguồn cung cấp vitamin C tự nhiên tuyệt vời. Quả cam là một trong những loại trái cây phổ biến nhất thế giới.

Kích thước nhỏ hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu cam, có vị ngọt hoặc hơi chua, nó có rất nhiều thành phần dinh dưỡng và tốt cho sức khỏe tim mạch.

 

Nước cam rất tốt để bổ sung citrate giúp làm chậm tiến trình hình thành sỏi thận và có thể giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh về thận.
Vitamin C bảo vệ da khỏi tác hại từ tia UVA và UVB, kích thích sản xuất collagen, ngăn ngừa nám và tình trạng viêm da.
Tiêu thụ thực phẩm giàu polyphenol có thể giúp bạn tăng cường hệ thống miễn dịch, do đó sẽ giúp bảo vệ bạn khỏi bị nhiễm virus.

Thành phần quả cam gồm những gì :

Cam chứa nhiều thành phần hóa học có lợi như:

– Cam chứa rất nhiều nước, trung bình mỗi quả cam chiếm tới 80-90% thành phần là nước, tiếp theo là protid chiếm khoảng 1,3%, 0,3% lipid, acid citric khoảng 0,5-2% cùng các khoáng chất có lợi như phốt pho, magiê, kali, lưu huỳnh, sắt, đồng, natri, canxi và clo.

– Cam chứa nhiều loại vitamin như vitamin A, vitamin B và đặc biệt chứa một lượng lớn vitamin C tới 45-61 mg%.

– Trong 100 gam cam chứa khoảng 47 calo, một quả cam nặng 250 gam chứa khoảng 90 calo.

– Vỏ cam có chứa một lớp trắng bên trong gọi là pericarp và chứa một lượng khá lớn Pectin có tác dụng trong việc chế tạo các loại thạch, mứt. Vỏ chứa khoảng 0,5% tinh dầu có mùi thơm dịu, và không bị đắng.

Một số cụm danh, động từ phổ biến với QUẢ CAM – “ORANGE”

– Navel orange : một loại cam ngọt và thường không có hạt

– methyl orange : một chất được các nhà khoa học sử dụng để chỉ ra lượng axit trong một chất

– Blood orange : một loại cam (= trái cây) có thịt màu đỏ

– Orangeade (orange soda) : một thức uống ngọt có ga (= có bọt), có vị giống như vị của cam được tạo nên bằng cách thêm nước vào nước cam mạnh, ngọt.

– Orange squash  (tương tự orangeade) : một thức uống ngọt có ga (= có bọt), có vị giống như vị của cam được tạo nên bằng cách thêm nước vào nước cam mạnh, ngọt

– Orangeness : có màu cam

– Apples and oranges : Dùng để so sánh một tình huống mà ở đó hai người hoặc vật hoàn toàn khác nhau