món xôi

Xôi tiếng anh là gì? Xôi là thực phẩm phổ biến ở nhiều nước châu Á. Ở Lào và Đông Bắc Thái Lan, xôi được sử dụng thường xuyên như cơm ở Việt Nam. Hiện nay người dân thường tìm hiểu và chế biến ra nhiều món xôi với hương vị khác nhau, Tuy nhiên ít ai biết xôi tiếng anh là gì? cách sử dụng từ vựng xôi trong tiếng anh. Ở bài viết này chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu cũng như biết được các nguyên liệu và cách làm tạo nên món xôi trong tiếng anh, Cùng theo dõi bài viết của chúng tôi nhé.

Xôi tiếng anh là gì?

Nghĩa tiếng Việt: Xôi

Nghĩa tiếng Anh: Steamed sticky rice

Phiên âm tiếng anh : /ˈstɪki raɪs/

Xôi là món ăn từ gạo nếp hấp chín bằng hơi nước, tuỳ loại xôi mà có thể kết hợp với chất tạo màu, các loại hạt, ruốc, vừng, xúc xích, thịt, trứng,…

Nguyên liệu và cách làm từ món xôi

Nguyên liệu

+ Nguyên liệu chính để làm xôi thông thường là các loại gạo nếp, và đôi khi là các loại gạo tẻ thơm dẻo. Ngoại trừ xôi trắng thường chỉ có gạo nếp với một chút muối ăn cho thành phẩm là những hạt xôi dẻo màu trắng ngà, đa số các loại xôi khác đều có kết hợp với các chất tạo màu, tạo vị như lá cẩm (màu tím), lá dứa hay lá riềng (màu xanh), gấc (màu đỏ), bột dành dành hay bột nghệ (màu vàng). Một số dân tộc (như dân tộc Tày, Người Nùng, dân tộc Mường) sử dụng nhiều loại nước sắc từ lá, củ, rễ thực vật các loại để tạo nên xôi nhiều màu sắc

+ Các nguyên liệu kết hợp khác như các loại hạt đỗ xanh, đỗ đen, lạc, hạt dưa, hạt sen, hạt điều, ngô,cơm dừa; các loại thực phẩm nguồn gốc động vật như thịt, cá; các loại hoa quả như xoài, sầu riêng v.v. được sử dụng tạo nên nhiều dạng xôi. Các thực phẩm ăn kèm như ruốc, muối vừng, pa tê, xúc xích, thịt quay, xá xíu, thịt hun khói, thịt gà, trứng, giò lụa, giò bò, chả, lạp xưởng cũng cho món xôi những hương vị và chất lượng riêng biệt.

Xem thêm : Bánh chưng tiếng anh là gì? 

món xôi

Cách làm

+ Cách làm xôi nhìn chung rất đa dạng không chỉ tùy loại xôi mà còn tùy tập quán, phong tục và kinh nghiệm của người nội trợ. Tuy nhiên, hầu hết xôi đều thực hiện bằng cách ngâm gạo nếp trong một thời gian khoảng vài tiếng đồng hồ cho gạo mềm, đãi sạch, trộn với một ít muối và phối trộn với các nguyên liệu riêng biệt tùy theo loại xôi.

+ Sau đó cho nguyên liệu vào chõ/xửng, đổ một lượng nước sôi vào đáy nồi, đặt chõ lên trên nồi sao cho nguyên liệu trong nồi tiếp xúc nhiều nhất với hơi nước nhưng không bị chạm vào nước. Cho nồi lên bếp đậy kín, đun cách thủy trong lửa nhỏ đến khi hạt xôi chín dẻo. Người nội trợ có thể tận dụng nồi cơm điện với ngăn hấp cách thủy hoặc các nồi làm xôi, làm các thực phẩm hấp chuyên dụng, thay thế cho nồi chõ truyền thống.

Ví dụ về từ vựng xôi trong tiếng anh

– Ở các vùng miền núi phía Bắc Việt Nam, xôi ngũ sắc là món ăn phổ biến của các dân tộc tại đây.

In the mountainous regions of Northern Vietnam, five-color sticky rice is a popular dish among all ethnic groups.

– Ở Thái Lan, xôi xoài thường được ăn vào mùa xoài tháng 4 và tháng 5.

In Thailand, mango sticky rice is usually eaten during the peak mango season of April and May.

– Vừa nghe tiếng cậu, mẹ từ nhà bếp đem ra một đĩa xôi nóng hổi với một ít đậu.

Mother, who is in the kitchen, hears come in and brings a plate of hot steamed glutinous rice and beans for him.

– Tớ hy vọng kế hoạch này tốt hơn kế hoạch nấu xôi trong bụng bằng cách ăn gạo rồi uống nước sôi.

I hope this turns out better than your plan to cook steamed sticky rice in your stomach by ea ting it raw and then drinking boiling water.

– Xôi và đậu cô ăn không vô sao?

Steamed sticky rice and beans are not good enough for you?

– Anh nấu xôi được không?

Will you prepare the steamed sticky rice?

– Trên bàn ăn của họ lúc nào cũng có nồi xôi nóng hổi.

Steaming white rice is always on the table.

Như vậy bạn đã biết cách phiên âm về xôi tiếng anh là gì? phải không nào. Nguyên liệu và cách làm ở trên sẽ giúp các bạn làm được món xôi ưng ý và ngon nhất.

Xem thêm :Cổ vũ tiếng anh là gì?