Xe tải nhỏ

Xe tải nhỏ tiếng anh là gì? Cũng giống như những loại xe tải khác, với công dụng chở các vật dụng cá nhân hay nhu yếu phẩm của con người, hàng hóa buôn bán……Nhưng xe tải nhỏ khác với các loại khác bởi vì nó có trọng tải thấp, chỉ trở được số lượng nhất định. Vậy bạn đã biết xe tải chở hàng, xe bán tải trong tiếng anh được gọi là gì rồi phải không? Còn xe tải nhỏ trong tiếng anh được đọc cũng như phát âm như thế nào? Mời các bạn cùng chúng tôi đi tìm hiểu ngay bài viết dưới đây nhé.

Xe tải nhỏ tiếng anh là gì?

Xe tải nhỏ tiếng Anh gọi là small truck

Xe tải nhỏ là những dòng xe tải có tải trọng thấp, dưới 10 tấn, được sử dụng cho cá nhân, doanh nghiệp có nhu cầu chuyên chở hàng hóa có khối lượng vừa và nhỏ. Loại phương tiện này thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa trong khu vực thành phố hay làng xóm với đường xá lưu thông nhỏ hẹp. Đặc biệt, các dòng xe tải nhỏ vẫn có thế lưu thông vào những giờ giới nghiêm đối với các dòng xe tải hạng nặng, xe lớn.

Xe tải nhỏ

Xem thêm :

Một số từ vựng có liên quan đến xe tải nhỏ :

  • Canvas body truck: Xe tải mui bạt
  • Insulation truck: Xe tải bảo ôn
  • Dry box truck: Xe tải thùng kín
  • Dump truck: Xe ben
  • orry crane: Xe tải cẩu
  • Oil truck: Xe bồn dầu
  • Garbage truck: Xe ép rác
  • Water tank truck: Xe bồn tưới cây, rửa đường
  • Tractor head: Xe đầu kéo
  • Wing body truck: Xe tải cánh dơi
  • Pickup truck: Xe bán tải
  • Small truck: Xe tải nhỏ
  • Delivery truck: Xe tải chở hàng

Ví dụ mô tả liên quan đến xe tải nhỏ :

– Tôi có 1 chiếc xe tải nhỏ hiệu BMW.
I traded a pickup truck for that BMW.

– Dù nếu có thể thì làm thế nào anh nhét được 19 đứa trẻ vào bằng xe tải nhỏ
Even if you can, how do you fit 19 kids on that truck?

– Đúng thế, hình này được vẽ trên cửa sổ sau của xe tải nhỏ vừa chạy qua.
Yes, there it is, painted on the rear window of the camionette that has just passed by.

– Chúng tôi ở trong chiếc xe tải nhỏ khi làm công tác lưu động
While we were in the traveling work, our home was a van

– Tôi có thể sửa nó bằng linh kiện lấy trong xe tải nhỏ
I could probably fix it with a hose from the truck.

– Anh nghĩ, uh, một chiếc xe tải nhỏ rỉ sét… là một điểm để bán hàng?
He thought, uh, that rusted pickup truck was a selling point?

Trên đây là một số từ vựng liên quan đến xe tải nhỏ tiếng anh là gì? Hi vọng bài viết sẽ giúp các bạn trong cách giao tiếp được thuận lợi hơn liên quan đến loại phương tiện giao thông đường bộ này. Hãy đưa ra câu hỏi hay thắc của các bạn cho chúng tôi liên quan đến xe tải nhỏ trong tiếng anh nha.