xe đạp

Xe đạp tiếng anh là gì? Xe đạp là một loại phương tiện giao thông đường bộ, Hầu hết tất cả đều biết đến loại phương tiện này. Trong tiếng anh bạn có biết xe đạp được sử dụng như thế nào trong câu, các bộ phận của xe đạp được thể hiện bằng tiếng anh như thế nào? Sử dụng từ xe đạp thường đi kèm với những hành động gì? Sau đây chúng tôi sẽ thông tin đến bạn đọc loại phương tiện giao thông đường bộ này, mời các bạn cùng đón đọc.

xem thêm tại đây :

Xe đạp tiếng anh là gì?

Xe đạp là một loại phương tiện đơn hoặc đôi chạy bằng sức người hoặc gắn thêm động cơ trợ lực,điều khiển bằng bàn đạp,có hai bánh xe được gắn vào khung,một bánh trước dùng để điều hướng và một bánh sau để dẫn động.

Từ xe đạp trong tiếng Anh có nghĩa là Bicycle , bike, cycle, cyclist, wheel, gridiron

Phiên âm được dịch là : (baɪsɪkl).

xe đạp

Sử dụng từ xe đạp thường đi kèm với những hành động cụ thể như: Mua xe đạp, lái xe đạp, chạy xe đẹp, sửa xe đạp, dắt xe đạp, đua xe đạp Với mỗi từ này bạn có thể sử dụng bằng tiếng Anh để thể hiện ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ được mô tả xe đạp bằng tiếng anh :

– Hồi tao lên chín, đứa nào cũng có xe đạp.

When I was nine years old, other kids had bikes.

– Cháu gần như lái xe đạp được như cô mà không dùng tay

I can almost ride my bike like you, without hands

– Cái chân giả của Anh Cả Cowan đã bị gãy trong khi anh đang đạp xe đạp.

Elder Cowan’s prosthetic leg had broken while he was riding his bike.

– Kiến trúc của sảnh triển lãm giống như một vòng trưng bày và xe đạp.

The architecture of the pavilion is this sort of loop of exhibition and bikes.

Một số từ vựng các bộ phận liên quan đến xe đạp :

  1. training wheels /’treɪ. nɪŋ wiːlz/: bánh phụ (cho người tập xe)
  2. racing handlebars /ˈreɪ. sɪŋ ˈhæn. dļ. bɑːz/: cần điều khiển xe đạp đua
  3. girl’s frame /gɜːlz freɪm/: khung xe đạp nữ
  4. wheel /wiːl/: bánh xe
  5. horn /hɔːn/: còi
  6. tricycle /ˈtraɪ. sɪ. kļ/: xe đạp ba bánh
  7. helmet /ˈhel. mət/: mũ bảo hiểm
  8. dirt bike /dɜːt baɪk/: xe đạp leo núi, đi đường xấu
  9. kickstand /kɪk stænd/: chân chống
  10. fender /ˈfen. dəʳ/: cái chắn bùn

Qua bài viết Xe đạp tiếng anh là gì? Hi vọng với những thông tin ở trên sẽ giúp bạn giải đáp được những thắc mắc về câu hỏi cũng như cách đọc và phiên âm về xe đạp trong tiếng Anh. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ có cơ hội để trau dồi thêm kiến thức và từ vựng có liên quan tới bộ phận của chiếc xe đạp.