xe buýt

Xe buýt tiếng anh là gì? Phương tiện công cộng bạn hay sử dụng là gì? xe buýt trong giao tiếp tiếng anh như thế nào khi phải hướng dẫn người nước ngoài. Xe buýt chạy bằng gì? cách thức của xe buýt ra sao? bạn đã tìm hiểu kỹ chưa. Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm thông tin cũng như hướng dẫn bạn một cách chi tiết khi đọc về xe buýt tiếng anh là gì? bierelarue sẽ giới thiệu một số Từ vựng về xe bus tiếng Anh và các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp mà bạn có thể tham khảo nhé.

Xe buýt tiếng anh là gì?

Xe buýt trong tiếng anh được đọc là : Bus phiên âm : (bʌs)

Xe buýt là một loại xe chạy bằng động cơ điện hoặc xăng (dầu) và được thiết kế để chở nhiều người ngoài lái xe cùng một lúc.Thông thường xe buýt chạy trên quãng đường không ngắn hơn so với những loại xe khách vận chuyển hành khách khác và tuyến xe buýt là thườg kết nối giữa các điểm đến với nhau.Từ “buýt” trong tiếng Anh đến từ autobus trong tiếng Pháp. Các từ bus, autobus,… trong các ngôn ngữ châu Âu có gốc từ omnibus trong tiếng Latinh,có nghĩa Việt Nam là “dành cho mọi người”.

Xe buýt có cấu tạo : Có khung, động cơ, hệ thống di chuyển (bánh xe), vỏ, buồng lái, hệ thống điều khiển, hệ thống điện, trang bị nội thất.

xe buýt

Xem thêm :

Các kiểu xe buýt hiện nay :

  • Xe buýt có khớp nối : Articulated bus
  • Xe buýt hai tầng : Double decker bus
  • Guided bus : Guided bus
  • Xe buýt điện bánh đà : Flywheel electric bus
  • Xe buýt sàn thấp : Low floor bus
  • Xe buýt cỡ trung : Mid-size bus
  • Xe buýt cỡ nhỏ : Minibus
  • Xe buýt đường dài : Long distance bus
  • Xe buýt cao cấp (party bus) : Premium bus (party bus)
  • Xe điện bánh hơi : Wheeled electric car
  • Xe buýt trường học : School bus
  • Xe buýt tầm ngắn (trung chuyển) : Short-distance bus (transfer)
  • Xe buýt chạy điện : Electric bus

Ví dụ trong anh việt

– Sau khi ôm từ giã mẹ nó, nó chạy ra trạm xe buýt.
After giving his mom a hug good-bye, he ran to the bus stop.

– Để đến các làng nhỏ, chúng tôi đi bằng xe buýt.
To reach villages, we traveled by bus.

– Bogotá là một trung tâm cho các tuyến xe buýt trong nước và quốc tế.
Bogotá is a hub for domestic and international bus routes.

– Cuối cùng, xe buýt mà hội thánh địa phương thuê còn một chỗ.
It turned out that there was going to be an empty seat on the bus hired by the local congregation.

– Hắn có thể quan sát cả xe buýt.
He can see the whole bus.

– Có 70 ga xe lửa và 15 trạm xe buýt trong khu vực đô thị.
There are 70 railway stations and 15 bus stations in the metropolitan area.

– Một xe buýt chở khách tham quan đang tiến lại từ bên trái ngài.
A sightseeing bus is approaching from your left.

Mời các bạn theo dõi bài viết xe buýt tiếng anh là gì để có thể giao tiếp một cách chuẩn cũng như chính xác từ vựng trong câu nhất.