vận chuyển

Vận chuyển tiếng anh là gì? Trong thuật ngữ tiếng anh, từ vựng luôn là yếu tố quan trọng giúp bạn có thể giao tiếp chính xác và thuận lợi bằng những từ ngữ hình ảnh minh họa xác thực. Những chủ đề mà bạn muốn giao tiếp đến, cần những yếu tố gì? ý nghĩa của từ vựng đó được sửu dụng trong anh ngữ như thế nào? Hôm nay bierelarue sẽ giới thiệu đến các bạn một loại từ vựng được sử dụng nhiều trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa. Vậy Định nghĩa về vận chuyển là gì? chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nhé.

Chú ý :

Vận chuyển tiếng anh là gì?

Từ vựng của vận chuyển trong tiếng anh được đọc là : Transport hay là freigh 

Phiên âm được dịch là : (/ˈtrænspɔːt/)

Vận chuyển là cách gọi việc chuyển bất kỳ một loại hàng hóa nào từ địa điểm này đến địa điểm khác với nhiều hình thức, nhiều phương tiện chuyên chở khác nhau như: sử dụng xe tải, tàu, thuyền, … trên những loại hình giao thông khác nhau như đường bộ, đường biển, đường sắt, đường hàng không.

vận chuyển

Vận chuyển hàng hóa là một khâu nhỏ của vận chuyển. Đây chính là việc di chuyển hàng hóa từ nơi gửi hàng ở một địa điểm nào đó mà khách hàng yêu cầu, đến nơi nhận hàng ở địa điểm khác. Thông thường, nếu những loại hàng hóa này có khối lượng lớn từ hàng trăm kg đến hàng chục tấn, thì các cá nhân, doanh nghiệp sẽ không tự mình làm việc này mà sẽ tìm đến các công ty vận chuyển úy tín để sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa giá rẻ, với sự ký hợp đồng vận chuyển hàng hóa giữa hai bên nhận và gửi hàng.

Một số từ vựng liên quan đến vận chuyển :

  • Transhipment: chuyển tải
  • Partial shipment: giao hàng từng phần
  • Inland haulauge charge (IHC): vận chuyển nội địa
  • Free hand: hàng từ khách hàng trực tiếp
  • Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh
  • In transit: đang trong quá trình vận chuyển
  • FIATA (International Federation of Freight Forwarders Associations): Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
  • AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu (USA, Canada)

Ví dụ trong song ngữ :

– Nhưng phương tiện vận chuyển vẫn còn khan hiếm .
But transportation is scarce .

– Hắn nói hắn là người vận chuyển.
He tells me he was just a transporter.

– Những đường màu sắc bạn thấy ở kia là hệ thống vận chuyển số lượng lớn.
All the lines, the colored lines you see there, it’s our high- capacity transportation network.

– Cử phương tiện vận chuyển đi tức khắc.
Then send the transport immediately.

– Vận chuyển có điều kiện vào trung tâm thành phố và hơn 80 khách sạn trong thành phố.
Dubai International Airport Buses provide air-conditioned transport into the city centre and over 80 hotels in the city.

– Tại những nơi khác, chi phí chủ yếu là việc khử muối chứ không phải vận chuyển.
In other places, the dominant cost is desalination, not transport.

Để hiểu rõ hơn về vận chuyển tiếng anh là gì? cũng như cách phát âm chuẩn chính xác từ vựng này chúng ta cần tìm hiểu kỹ trước khi sử dụng chúng.