trạm xăng

Trạm xăng tiếng anh là gì? Trong giao tiếp tiếng anh, từ vựng là một trong những yếu tố giúp bạn phát triển cũng như giao tiếp thành thạo. Với những hình ảnh chân thực và ví dụ sẽ giúp bạn học tốt cũng như giao tiếp được thuận lợi trong công việc, Để giúp các bạn trở tự tin và “nhiều màu sắc” hơn sau đây chúng tôi sẽ gửi đến bạn từ vựng về trạm xăng được sử dụng thường xuyên. Mời các bạn cùng tìm hiểu và trả lời các câu hỏi có liên quan đến từ vựng này.

Trạm xăng tiếng anh là gì?

The gas station được dịch sang tiếng việt là Trạm xăng

Một trạm xăng là một cơ sở bán nhiên liệu và động cơ dầu nhờn cho xe có động cơ . Các loại nhiên liệu phổ biến nhất được bán trong những năm 2010 là xăng ( xăng hoặc khí đốt ở Hoa Kỳ và Canada.

trạm xăng

Bộ phân phối nhiên liệu được sử dụng để bơm xăng, dầu diesel, khí nén tự nhiên , CGH2 , HCNG , LPG , hydro lỏng , dầu hỏa , nhiên liệu rượu (như metanol , etanol , butanol , propanol ), nhiên liệu sinh học (như dầu thực vật thẳng , dầu diesel sinh học ), hoặc các loại khác loại nhiên liệu vào thùng chứa trong xe và tính toán chi phí tài chính của nhiên liệu được chuyển vào xe. Máy rút nhiên liệu còn được gọi là bowsers (trong một số bộ phận của Australia & New Zealand), [1] xăng bơm (trong hầu hết Commonwealth nước) hoặc bơm khí (ở Bắc Mỹ). Bên cạnh máy phân phối nhiên liệu, một thiết bị quan trọng khác cũng được tìm thấy trong các trạm đổ xăng và có thể tiếp nhiên liệu cho một số loại xe (chạy bằng khí nén ) là máy nén khí , mặc dù nói chung chúng chỉ được sử dụng để làm phồng lốp xe (lốp).

Ví dụ Trạm xăng sử dụng trong tiếng anh:

– Ở đây không phải trạm xăng!
I am not gas station.

– Có một trạm xăng cách một dặm dưới đường.
There’s a gas station a mile down the road.

– Các camera ở trạm xăng đã quay hình xe.
Cameras at that gas station grabbed a visual of the car.

– Tại vài nước rửa xe ở trạm xăng không tốn kém mấy và không mất thì giờ nhiều.
In some countries a car wash at a gas station is neither costly nor time-consuming.

– Thế nên tôi cứ nghĩ mãi hắn làm gì ở trạm xăng đó.
That’s why I keep thinking about all that time that he spent in that gas station in Yemen.

– Và cuối cùng bạn tốn thời gian thay thế ít hơn thời gian đậu xe ở trạm xăng.
And it ends up that you’d do swapping less times than you stop at a gas station.

Một số từ vựng liên quan đến Trạm xăng :

  • Petrol : Xăng dầu
  • Tank : Thùng chứa dầu
  • Grease : Dầu nhớt
  • Gas station : Trạm xăng
  • Oil can : Thùng dầu
  • Meter : Mét
  • Leaded petrol : Xăng pha chì
  • Engine oil : Nhớt
  • Fill up : Đổ đầy bình
  • Accessory shop : Cửa hàng phụ kiện xe
  • Service man : Phục vụ nam
  • Tyre pressure : Áp xuất lốp xe
  • Gauge : Máy đo
  • Indicator light : Đèn hiệu
  • Cash readout : Máy đếm tiền

Trên đây là một số thông tin cũng như các từ vựng liên quan đến Trạm xăng tiếng anh là gì? Hi vọng bạn có thể giao tiếp được chính xác hơn. Hãy để lại câu hỏi dưới bài viết nếu bạn còn thắc mắc chúng tôi sẽ giải đáp.

Xem thêm tại đây :