trung vệ

Trung vệ tiếng anh là gì? Những thông tin về các vị trí trong đội hình bóng đá không phải ai cũng biết, Hôm nay bierelarue sẽ giới thiệu và giúp các bạn tìm hiểu xem thế nào là Trung vệ, nhiệm vụ và vai trò của trung vệ trong bóng đá là gì? Những yếu tố nào để trở thành được trung vệ trong bóng đá. Đây là những thông tin quan trọng được nhiều người quan tâm đến và cùng nhau bàn luận, chúng tôi đã tổng hợp chi tiết dưới bài viết. Mời các bạn cùng tìm hiểu nội dung dưới đây.

Thử ngay : Hậu vệ tiếng anh là gì? 

Trung vệ tiếng anh là gì?

midfielder Được dịch sang tiếng việt là trung vệ
Phiên âm : /ˈmɪdfiːldə/

Trung vệ là một vị trí trong đội hình thi đấu bóng đá cùng với tiền vệ và hậu vệ. Trung vệ thuộc hàng hậu vệ, là hàng phòng ngự của đội bóng. Người ta còn thường hay gọi trung vệ với cái tên là hậu vệ trung tâm

Trong đội hình thi đấu, những người đá ở vị trí trung vệ ở dưới hàng tiền vệ trên hậu vệ và thủ môn. Nhiệm vụ chính của trung vệ là kèm những cầu thủ tấn công của đội bạn chơi ở cùng vị trí và hỗ trợ thủ môn trong việc bảo vệ khung thành của đội nhà.

Các đội bóng sẽ chơi với 2 trung vệ hoặc đội hình có 1 trung vệ và 1 tiền vệ trung tâm đá thấp hơn để có thể cùng với trung vệ làm chốt chặn đối phương phía trước vị trí của thủ môn.

trung vệ

Vai trò của trung vệ với đội bóng

– Kèm cầu thủ chơi cao nhất của đội đối phương

– Tổ chức thi đấu, bọc lót cho đồng đội

– Che chắn tốt phần sân thi đấu phía sau lưng

– Không để bị vi phạm lỗi khi tranh cướp bóng

Thử ngay : Tiền đạo tiếng anh là gì?

Từ vựng liên quan đến trung vệ trong bóng đá

  • Coach /koʊtʃ/: Huấn luyện viên
  • Captain /ˈkæptɪn/: Đội trưởng
  • Referee /ˌrefəˈriː/: Trọng tài
  • Assistant referee /əˌsɪs.tənt ref.əˈriː/ Trợ lý trọng tài
  • Defensive midfielder /dɪˈfensɪv ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ phòng ngự
  • Forward /ˈfɔːrwərd/: Tiền đạo
  • Attacking midfielder /əˈtakɪŋ ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ
  • Central defender /ˈsentrəl dɪˈfendər/: Hậu vệ trung tâm
  • Central midfielder /ˈsentrəl ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ trung tâm
  • Midfielder /ˌmɪdˈfiːldər/: Trung vệ
  • Goalkeeper = Goalie = Keeper /ˈɡoʊlkiːpər = /ˈɡoʊli/ = /ˈkiːpər/: Thủ môn
  • Defender = back /dɪˈfendər/ = /bæk/: Hậu vệ
  • Sweeper /ˈswiːpər/: Hậu vệ quét
  • Substitute /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/ Cầu thủ dự bị

Qua bài viết Trung vệ tiếng anh là gì? bạn đã có thể phát âm cũng như thêm vốn từ vựng tiếng anh cho mình được hoàn thiện hơn. Nếu có bất kỳ thắc mắc hãy để lại bình luận hoặc câu hỏi dưới bài viết chúng tôi sẽ giải đáp giúp các bạn.