tốc độ

Tốc độ tiếng anh là gì? Trong sử dụng hàng ngày và trong chuyển động học, tốc độ của một vật là độ lớn của sự thay đổi vị trí của nó; do đó nó là một đại lượng vô hướng. Còn trong tiếng anh tốc độ được phát âm là gì? ý nghĩa của tốc độ và từ vựng tốc độ trong tiếng anh được sử dụng, trong tiếng Anh có cả chục từ diễn tả tốc độ nhanh, nhưng mỗi từ lại có những cách sử dụng riêng. Vậy tốc độ được diễn tả như thế nào trong tiếng anh, Mời các bạn chú ý tìm hiểu cùng bierelarue.

Tốc độ tiếng anh là gì?

Tốc độ trong tiếng anh được đọc là speed

Tốc độ trung bình của vật trong một khoảng thời gian là quãng đường vật đi được chia cho thời gian của khoảng thời gian đó; tốc độ tức thời là giới hạn của tốc độ trung bình khi khoảng thời gian tiến gần đến 0.

Tốc độ có thứ nguyên của khoảng cách chia cho thời gian. Đơn vị SI của tốc độ là mét trên giây, nhưng các đơn vị phổ biến nhất của tốc độ trong việc sử dụng hàng ngày là km mỗi giờ hoặc, ở Mỹ và Anh, dặm một giờ. Đối với du lịch hàng không và hàng hải, nút (knot) thường được sử dụng.

tốc độ

Sự khác biệt và tương đồng giữa tốc độ và tốc độ

Sự khác biệt

Tốc độ là thương số kết quả giữa không gian di chuyển và thời gian trôi qua, đề cập đến hướng chuyển động. Mặt khác, tốc độ là kết quả của sự phân chia giữa không gian và thời gian, mà không tính đến hướng.
Tốc độ là cường độ vectơ, trong khi tốc độ là đại lượng vô hướng.
Tốc độ được biểu thị bằng km mỗi giờ, cộng với hướng (bắc, nam, đông, tây); ví dụ 55 km / h về phía tây. Mặt khác, tốc độ được thể hiện bằng km mỗi giờ; ví dụ 55 km / h.
Bạn có thể nói rằng tốc độ là tốc độ với hướng và cảm giác.

Điểm tương đồng

Cả tốc độ và tốc độ đều là cường độ vật lý.
Cả hai đều là đại lượng dẫn xuất, vì chúng là kết quả của sự kết hợp của hai đại lượng cơ bản.
Cả hai kết quả từ mối quan hệ giữa không gian và thời gian.

Xem thêm :

Ví dụ về tốc độ trong tiếng anh :

– Lý thuyết toán và giải toán tốc độ.
Theory and speed math.

– Và do đó, vùng nước xung quanh trở nên nóng hơn, đẩy nhanh tốc độ tan băng.
And so, as the surrounding water gets warmer, it speeds up the melting of the ice.

– Tỳ linh có danh tiếng tại Nhật Bản do tốc độ và sự nhanh nhẹn của chúng.
The serow has a reputation in Japan for its speed and agility.

–  Đúng thế, mục tiêu cuối cùng là để cất cánh, nhưng với tốc độ ban đầu.
YR: Yes, with the final goal to take off, but with initial speed.

– Xin lỗi, sát thủ, nhưng cậu có muốn đi chơi với tốc độ nhanh hơn một chút không?
Sorry, killer, but you might want to hang out with someone a little more your speed.

– Để tăng tốc độ, đi nhanh với bước ngắn hơn
For extra speed, take quicker, shorter steps

– Các biện pháp này đã làm tốc độ sản xuất tăng lên.
This approach significantly increases fabrication speed.

Với ví dụ và hình ảnh cụ thể giúp bạn có thể giao tiếp tốt về tốc độ tiếng anh là gì? cũng như học tập tốt môn vật lý có chương tốc độ.