Dịch vụ y tế

Dịch vụ y tế tiếng anh là gì? Đối với sức khỏe con người dịch vụ y tế luôn được ưu tiên hàng đầu, nhất là hiện nay các dịch bệnh lạ xuất hiện nhiều ảnh hưởng đến đời sống con người. Vậy Dịch vụ y tế tiếng anh là gì? Định nghĩa và đặc điểm của cơ quan trong ngành y tế như thế nào? Bạn đã hiểu sâu về vấn đề này cũng như giao tiếp được chính xác từ vựng về ngành y tế chưa? Mời bạn cùng tìm hiểu với bierelarue để biết rõ hơn nhé.

Dịch vụ y tế tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh dịch vụ y tế được sử dụng là : Health services

Hoặc Y tế tiếng Anh là Medical. Đây là từ tiếng Anh chỉ lĩnh vực y tế nói chung. Bạn cũng có hiểu Y tế theo nghĩa đen là chữa bệnh (treat, cure) và cứu giúp (aid, assist, help), chăm sóc sức khỏe. Nó đề cập đến những việc cung cấp chăm sóc sức khỏe ban đầu cho bệnh nhân. Cụ thể là việc chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh, bệnh tật, thương tích, và suy yếu về thể chất và tinh thần khác ở người.

Dịch vụ y tế

Ví dụ trong song ngữ :

– Bà làm vậy vì bà điều hành một đất nước có một dịch vụ y tế quốc dân
She did it because she ran a country that had a national health service.

– 1 người thổ dân tên là Yami Lester mở 1 dịch vụ y tế.
A man called Yami Lester, an Aboriginal man, was running a health service.

– Rất dễ dàng quyên tiền để kinh doanh dịch vụ y tế.
[It’s] very easy to raise money for health-care ventures.

– Dịch vụ y tế không đặt hàng nửa triệu con cho vui.
The health service hasn’t ordered half a million of them for fun.

– Dịch vụ y tế cũng sẽ thay đổi tương tự.
Healthcare is changing in the same way.

– Rajah cũng khuyến khích thành lập trường học, dịch vụ y tế và giao thông.
The Rajahs also encouraged the establishment of schools, healthcare services and transport.

Tìm hiểu thêm :

Từ vựng y tế tiếng Anh

  • health insurance: Bảo hiểm y tế
  • health-officer: cán bộ y tế
  • health policy: chính sách y tế
  • health service: dịch vụ y tế
  • respirator:Khẩu trang y tế
  • medical classification: Mã hóa y tế
  • medical anthropology: Nhân học y tế
  • surgical stainless steel: Thép không gỉ dùng cho dụng cụ y tế
  • world health organization: tổ chức y tế thế giới
  • WHO: Tổ chức Y tế thế giới
  • health centre: trung tâm y tế
  • public health: y tế công cộng
  • preventative medicine: Y tế dự phòng

Các loại dịch y tế được sử dụng hiện nay :

+ Khám ngoại trú

+ Điều trị nội trú

+ Dịch vụ cấp cứu y tế và trực cấp cứu

+ Dịch vụ y tế lao động :

  1. Khám điều trị theo dõi định kỳ
  2. Điều trị điều dưỡng – phục hồi chức năng
  3. Cung cấp dược liệu và dụng cụ thiết bị y tế
  4. Khám phòng ngừa

Qua bài viết Dịch vụ y tế tiếng anh là gì? Hi vọng bạn có thể tìm hiểu các dịch vụ y tế tốt nhất để sử dụng.