thịt đông

Thịt đông tiếng anh là gì? Trong thú ẩm thực phong phú của người Việt, có một món ăn khá độc đáo, đó là thịt đông. Món ăn độc đáo ở chỗ là ăn khi đã để nguội lạnh, mà thường ăn vào những ngày Đông giá hay lúc Xuân sang. Với thời tiết như ở Việt Nam, món ăn này phổ biến hơn và được coi như món ăn khá đặc trưng của miền Bắc trong mùa Đông. Vậy trong tiếng anh thịt đông được phát âm như thế nào? sử dụng các từ ngữ trong câu và cụm từ liên quan đến thịt đông ra sao, Dưới đây là những thông tin liên quan đến thịt đông. Mời các bạn cùng theo dõi.

Thịt đông tiếng anh là gì?

Tiếng việt : Thịt đông

Tiếng anh : Jellied meat

Phiên âm : /ˈdʒel.id miːt/

Thịt đông là một món ăn quen thuộc, đặc trưng của miền Bắc Việt Nam trong những ngày mùa đông. Thịt đông có nguyên liệu chủ yếu là thịt lợn, nhưng chủ yếu người ta dùng thịt chân giò, các gia vị cần chú ý là mộc nhĩ và hạt tiêu ngoài ra còn có bì lợn (da heo), và có thể có sương đông (rau câu). Đây là món ăn nguội, lạnh, ăn với cơm nóng, khi ăn sẽ có cảm giác mát ở đầu lưỡi.

Tìm hiểu thêm : Mâm ngũ quả tiếng anh là gì?

thịt đông

Nguyên liệu để nấu thịt đông

– Bóc vỏ củ hành tím, đập dập. Cạo vỏ gừng, rửa sạch, đập dập.
– Cạo sạch lông chân giò, chà xát muối, rửa sạch, lọc lấy xương, cắt bỏ bớt phần mỡ (nếu có).
– Cạo sạch lông tai heo, chà xát muối, rửa sạch.
– Ngâm nấm hương, mộc nhĩ cho nở mềm rồi cắt bỏ phần gốc, rửa sạch, cắt sợi chỉ (hoặc để nguyên tùy thuộc vào kích thước).
– Rang tiêu hạt, đập dập sơ qua là đã có thể tiến hành thực hiện cách nấu thịt đông với mộc nhĩ.

Tìm hiểu thêm : Măng khô tiếng anh là gì?

Từ vựng liên quan đến thịt đông

  • Boiled chicken /bɔɪld tʃɪk.ɪn/ gà luộc;
  • Cashew nut /ˈkæʃ.uː nʌt/ hạt điều;
  • Chưng cake square /skweər keɪk/ bánh chưng;
  • Dried bamboo shoots soup /draɪd bæmˈbuː ʃuːt suːp/ canh măng khô;
  • Five fruit tray / faɪv fruːt treɪ/ mâm ngũ quả
  • Green bean sticky rice / griːn biːn ˈstɪki raɪs/ xôi đỗ;
  • Jellied meat /ˈdʒel.id miːt/ thịt đông;
  • Lean pork paste /liːn pɔːk peɪst/ giò lụa;
  • Pickled onion /ˈpɪk.əl ʌn.jən/ dưa hành;
  • Pistachio /pɪˈstæʃ.i.əʊ/ hạt dẻ cười;
  • Roasted pumpkin seeds /rəʊst pʌmp.kɪn siːd/ hạt bí;
  • Roasted sunflower seeds /rəʊst sʌnˌflaʊər siːd/ hạt hướng dương;
  • Roasted watermelon seeds /rəʊst ˈwɔː.təˌmel.ən siːd/ hạt dưa;
  • Salad: nộm
  • Spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ nem rán;
  • Steamed sticky rice /stiːmd ˈstɪki raɪs / xôi;

Như vậy Jellied meat được dịch sang tiếng việt là thịt đông, Hi vọng bài viết trên sẽ hữu ích cho các bạn về cách đọc sử dụng cụm từ trong tiếng anh bằng hình ảnh và từ vựng liên quan.