tàu lượn

Tàu lượn tiếng anh là gì? Tàu lượn là loại phương tiện giống máy bay nhưng nhỏ và cánh dài hơn so với thân. Nó có trọng lượng rất nhẹ để có thể lượn trong các luồng không khí nóng một cách nhẹ nhàng mà không cần có động cơ tạo lực đẩy. Vậy trong tiếng anh tàu lượn đọc là gì? ý nghĩa của tàu lượn, Đặc điểm của từ vựng trong tiếng anh là gì? Cùng theo dõi bài viết của bierelarue nhé.

Tàu lượn tiếng anh là gì?

Tàu lượn trong tiếng anh là : Glider

phiên âm được đọc là (ˈglaɪdə)

Có nhiều cách khác nhau để chế tạo tàu lượn như khác nhau trong việc xây dựng cánh lượn, và hiệu quả của khí động học, cách phi công điều khiển và kết quả lượn. Một số tàu vũ trụ đã được thiết kế để hạ xuống như tàu lượn và trong quá khứ, tàu lượn quân sự đã được sử dụng trong chiến tranh. Có lẽ các đơn giản nhất và quen thuộc loại có đồ chơi như những chiếc máy bay giấy và gỗ tàu lượn.

tàu lượn

Các loại tàu lượn đã phát triển mạnh trong hai cuộc chiến tranh thế giới, vì nó nhỏ nhẹ, không có động cơ nên không có âm thanh nhiều, nó mang theo các loại vũ khí để đánh bom hay bắn tỉa từ trên cao mà không dễ bị địch phát hiện.

Ví dụ song ngữ :

– Cậu ta bỏ lại tàu lượn và Appa mà.
He left his glider and Appa.

– Báo cáo cho thấy địa chất ở đó quá mềm để cho tàu lượn hạ cánh.
Our reports indicate that this terrain is too soft for glider landings.

– DFS 54 Tàu lượn thử nghiệm với buồng lái điều áp, tạo khí oxi, tạo nhiệt và cách nhiệt.
DFS 54 Experimental glider with a pressure cabin, oxygen, cabin heating and insulation for high altitude flying.

– Hai năm sau ông chế ra chiếc tàu lượn đơn sơ đầu tiên.
Two years later he built his first simple glider.

– Máy bay không người lái và tàu lượn cũng được sử dụng để thử và định vị T-1.
Drones and a hang glider were also used to try and locate T-1.

– Tôi lo bảo dưỡng đường tàu lượn, vòng đu quay Ferris, các phi thuyền nhỏ bé buồn tẻ.
I took care of rides, Ferris wheels, roller coasters, stupid little rocket ships.

– Khi trở về bầu khí quyển, chiếc tàu con thoi trở thành chiếc tàu lượn cao tốc
Upon reentry, the space shuttle becomes a high-speed glider

Từ vựng liên quan đến tàu lượn :

  • Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăng
  • Airplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Máy bay
  • Propeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
  • Glider (ˈglaɪdə): Tàu lượn
  • Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn có cách giao tiếp chuẩn xác tàu lượn tiếng anh là gì? nhất là trong học tập và công việc.

Nội dung tìm hiểu :