Máy bay trực thăng

Máy bay trực thăng tiếng anh là gì? Bạn đã bao giờ được sử dụng các loại phương tiện bay có động cơ hoạt động bay bằng cánh quạt, có thể cất cánh, hạ cánh thẳng đứng, có thể bay đứng trong không khí và thậm chí bay lùi chưa, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn một loại phương tiện hàng không ít người biết đến đó là máy bay trực thăng. Tuy nhiên máy bay trực thăng tiếng anh là gì? ý nghĩa của chúng được sử dụng như thế nào trong song ngữ, Mời các bạn cùng tìm hiểu dưới bài viết này để hiểu rõ hơn phương tiện này nha.

Máy bay trực thăng tiếng anh là gì?

Máy bay trực thăng trong tiếng anh được đọc là Helicopter phiên âm : (ˈhɛlɪkɒptə)

Máy bay trực thăng hay máy bay lên thẳng là một loại phương tiện bay có động cơ, hoạt động bay bằng cánh quạt, có thể cất cánh, hạ cánh thẳng đứng, có thể bay đứng trong không khí và thậm chí bay lùi. Trực thăng có rất nhiều công năng cả trong đời sống thường nhật, trong kinh tế quốc dân và trong quân sự.

Máy bay trực thăng

Xem thêm :

Ví dụ máy bay trực thăng trong song ngữ :

– Tôi đã tới đó ngày thứ hai bằng máy bay trực thăng.
I arrived the second day, by helicopter.

– Ông ấy phải đi sắm máy bay trực thăng.
He’s going helicopter shopping.

– V-10 – Nguyên mẫu của máy bay trực thăng Mil Mi-10.
V-10 Prototypes of the Mil Mi-10 helicopter.

– Không lực Hoàng gia Lào còn bổ sung thêm 9 máy bay trực thăng UH-34 và 16 chiếc C-47.
The RLAF also had on strength nine UH-34s helicopters and 16 C-47s.

– Chúng tôi chụp hình này cạnh máy bay trực thăng.
We took this photo next to the helicopter.

– Bất cứ đâu, đó là sự tiện lợi của máy bay trực thăng.
I mean, anywhere at all, that’s what’s so incredibly great about helicopters.

– BMF gửi một máy bay trực thăng đến vòng tròn đá vôi đỉnh cao.
BMF sent a helicopter to circle the limestone pinnacles.

Một số từ vựng liên quan đến máy bay trực thăng :

  • Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăng
  • Airplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Máy bay
  • Propeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
  • Glider (ˈglaɪdə): Tàu lượn
  • Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

Qua bài viết máy bay trực thăng tiếng anh là gì? bạn đã biết cách đọc cũng như phiên âm chính xác trong tiếng anh khi giao tiếp chưa. Hãy đưa ra câu hỏi khi bạn vẫn chưa hiểu rõ về loại phương tiện này nhé, chúng tôi sẽ trả lời giúp bạn.