mẹo

Tăng tốc tiếng anh là gì? Trong thực tiễn cũng như trong môn học vật lý THPT bạn đã tìm hiểu định nghĩa thế nào là tăng tốc chưa, nó được sử dụng như thế nào trong thực tiễn hay các hành động tăng tốc khi bạn miêu tả chúng. Tuy nhiên trong tiếng anh tăng tốc có định nghĩa khác với tiếng việt hay không, ý nghĩa sử dụng từ vựng là gì? Để hiểu rõ cũng như tìm hiểu xem tăng tốc trong tiếng anh là gì? có khác với tiếng việt không nhé.

Chú ý :

Tăng tốc tiếng anh là gì?

Acceleration được dịch sang tiếng việt có nghĩa là tăng tốc

Tăng tốc là hành động và tác dụng của việc tăng tốc (tăng tốc độ). Thuật ngữ này cũng cho phép đặt tên cho cường độ véc tơ biểu thị sự gia tăng tốc độ nói trên trong một đơn vị thời gian (mét trên giây mỗi giây, theo đơn vị của nó trong Hệ thống quốc tế).

Tăng tốc có thể là tiêu cực ; trong những trường hợp này, cường độ sẽ biểu thị sự giảm tốc độ như là một hàm của thời gian .

mẹo

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa tốc độ (phản ánh cách thay đổi vị trí của cơ thể theo thời gian) và gia tốc (cho biết tốc độ đó đã thay đổi như thế nào). Gia tốc đề cập đến tốc độ thay đổi như thế nào, chứ không phải tốc độ như thế nào: một cơ thể di chuyển ở tốc độ cao có thể có gia tốc rất nhỏ.

Có nhiều loại gia tốc khác nhau. Gia tốc tiếp tuyến là một liên quan đến sự thay đổi tốc độ theo thời gian. Mặt khác, các liên kết gia tốc bình thường hoặc hướng tâm thay đổi theo hướng theo thời gian.

Ví dụ mô tả tăng tốc trong song ngữ :

– Ngắn hơn hoặc dài hơn proton nửa cuộc sống sẽ tăng tốc hoặc giảm tốc quá trình.
Shorter or longer proton half-lives will accelerate or decelerate the process.

– Nhanh nào, tăng tốc đi!
Come on, accelerate!

– Leslie tiếp tục yếu dần trong ngày tiếp theo và tăng tốc hướng về phía đông bắc.
Leslie continued to gradually weaken over the next day, as it accelerated to the northeast.

– Cái xảy ra là sự tăng tốc và thay đổi đang rồ ga sang số.
So what happens is, we get this wonderful whooshing acceleration and change.

– Chúng ta thấy, nó thực sự tăng nhanh ở đây, đó là sự tăng tốc.
We see, boy, it really accelerated here, this acceleration.

– Natri trong cơ thể bà ấy sẽ làm tăng tốc tác dụng của thuốc.
The sodium in her system would have accelerated the drug’s effect.

Từ vựng liên quan đến tăng tốc :

  • anôt tăng tốc: accelerating anode
  • bơm tăng tốc: accelerating pump
  • lực tăng tốc: accelerating force
  • lưới tăng tốc: accelerating grid
  • màn hình tăng tốc: accelerating screen
  • ống tăng tốc: accelerating tube
  • phụ gia tăng tốc: Accelerating Admixture
  • rơle tăng tốc: accelerating relay
  • sự tăng tốc: accelerating

Hi vọng bài viết này giúp bạn phát âm chuẩn về tăng tốc tiếng anh là gì? cũng như trong môn học vật lý được tốt hơn bằng tiếng anh.