rửa xe

Rửa xe tiếng anh là gì? Các từ vựng trong tiếng anh là vô cùng quan trọng, bao gồm cả ví dụ và hình ảnh cụ thể giúp cho bạn nhớ lâu hơn trong quá trình học tập cũng như trong công việc hàng ngày. Để hiểu cũng như nắm vững được các từ vựng, sau đây bierelarue sẽ giới thiệu đến các bạn một từ vựng thường được sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày cũng như trong nhiều bối cảnh giao tiếp khác nhau. Cùng tìm hiểu rửa xe tiếng anh là gì? khái niệm, Đặc điểm và tính chất được sử dụng trong tiếng anh là gì nhé.

Rửa xe tiếng anh là gì?

Trong ngôn ngữ tiếng anh rửa xe là : car wash

Rửa xe là làm sạch bề mặt xe cộ.

rửa xe

Ví dụ trong song ngữ :

– Nếu tôi là cậu tôi sẽ tạo một trạm rửa xe tại đây.
If I were you, I would the carwash here.

– JD sẽ cho chúng ta nhờ xe đến bãi rửa xe.
JD gives us a lift to the carwash.

– Làm ở tiệm rửa xe Constitutional.
Works at Constitutional Car Wash.

– Cùng tập chung phòng tập YMCA như thợ rửa xe Rashid.
Belongs to the same YMCA as Car Wash Rashid.

– Không ai rửa xe ở bãi đậu xe cả.
They don’t wash cars on parking levels.

– Skyler, ta không được nhắc đến dù chỉ là hai từ ” rửa xe ”
Skyler, we should not even be mentioning the words ” car wash ”

– Walt, nó là tiệm rửa xe chứ không phải nhà thổ.
Walt, it is a car wash, not a brothel.

??? Tìm hiểu thêm :

Từ vựng liên quan đến rửa xe trong anh việt :

  • passenger (/ˈpæsɪndʒər/): hành khách
  • Petrol station (/ˈpetrəl ˈsteɪʃn/): trạm bơm xăng
  • Private transport (/ˈpraɪvət ˈtrænspɔːt/): phương tiện giao thông cá nhân
  • Public transport (/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/): phương tiện giao thông công cộng
  • Sidewalk (ˈsaɪdwɔːk): Vỉa hè
  • Signpost (ˈsaɪnpəʊst): Tấm biển báo giao thông
  • Traffic (ˈtræfɪk): Giao thông (nói chung)
  • Traffic jam (/ˈtrafik ˌjam/): tắc nghẽn giao thông
  • Traffic light (ˈtræfɪk laɪt): Các loại đèn giao thông
  • Traffic warden (/ˈtræfɪk ˈwɔːrdn /): nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  • Transport (/ˈtrænspɔːt/): vận chuyển
  • Transport system (/ˈtrænspɔːt ˈsɪstəm/): hệ thống giao thông
  • Transportation (/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/): phương tiện giao thông
  • Trip (/trɪp/): chuyến đi
  • Vehicle (ˈviːɪkl): Phương tiện
  • bypass : đường vòng
  • car hire: thuê xe

Trên đây là một số ví dụ cũng như thông tin về rửa xe trong tiếng anh, nhờ đó bạn có thể biết và giao tiếp được rửa xe tiếng anh là gì?