phương tiện

Phương tiện tiếng anh là gì? Phương tiện có rất nhiều ý nghĩa khác nhau chẳng hạn như : cái dùng để làm một việc gì, để đạt một mục đích nào đó, Cái dùng để tiến hành công việc gì: phương tiện sản xuất phương tiện vận chuyển sử dụng các phương tiện khác nhau hay phương tiện là công cụ được sử dụng, để phục vụ một mục đích nào đó…ví dụ: phương tiện giao thông, phương tiện dạy học, phương tiện khai thác….Vậy trong tiếng anh phương tiện có khái niệm là gì? giải thích ý nghĩa từ phương tiện trong ngôn ngữ tiếng anh.

Phương tiện tiếng anh là gì?

Cái dùng để tiến hành công việc gì: phương tiện sản xuất phương tiện vận chuyển sử dụng các phương tiện khác nhau ở đây có nghĩa là đối đãi, xử trí mọi việc.

Phương tiện từ vựng tiếng anh được giao tiếp là Vehicle phiên âm là : (ˈviːɪkl)

phương tiện

Xem thêm :

Ví dụ trong giao tiếp từ vựng phương tiện :

– The web has been the fastest-growing communication medium of all time.

Internet là phương tiện giao tiếp phát triển nhanh nhất mọi thời đại.

– Being given a means of communication changed everything.

Được trao cho phương tiện giao tiếp đã thay đổi tất cả.

– Internet is the fastest growing communication medium ever.

Internet là phương tiện giao tiếp phát triển nhanh nhất mọi thời đại.

– API and Web service serve as a means of communication.

API và Web Service hoạt động như một phương tiện giao tiếp.

– This means of communicating was used for over 3000 years in fifteen different languages.

Phương tiện giao tiếp này đã được sử dụng trong suốt hơn 3000 năm với mười lăm thứ ngôn ngữ khác nhauPhương tiện giao tiếp này đã được sử dụng trong suốt hơn 3000 năm với mười lăm thứ ngôn ngữ khác nhau

– They arrive to find they are quite isolated with no means of communicating with the outside world.

Họ đến để tìm thấy họ đang khá biệt lập với không có phương tiện giao tiếp với thế giới bên ngoài.

Từ vựng liên quan đến phương tiện trong tiếng anh :

  • Private transport (/ˈpraɪvət ˈtrænspɔːt/): phương tiện giao thông cá nhân
  • Public transport (/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/): phương tiện giao thông công cộng
  • Sidewalk (ˈsaɪdwɔːk): Vỉa hè
  • Signpost (ˈsaɪnpəʊst): Tấm biển báo giao thông
  • Traffic (ˈtræfɪk): Giao thông (nói chung)
  • Traffic jam (/ˈtrafik ˌjam/): tắc nghẽn giao thông
  • Traffic light (ˈtræfɪk laɪt): Các loại đèn giao thông
  • Traffic warden (/ˈtræfɪk ˈwɔːrdn /): nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  • Transport (/ˈtrænspɔːt/): vận chuyển
  • Transport system (/ˈtrænspɔːt ˈsɪstəm/): hệ thống giao thông
  • Transportation (/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/): phương tiện giao thông
  • Trip (/trɪp/): chuyến đi

Với các từ vựng liên quan đến phương tiện tiếng anh là gì? Hi vọng bạn có thể giao tiếp từ vựng này phù hợp với từng giai thoại. Xin cảm ơn.