quế

Quế tiếng anh là gì? Quế là loại gia vị thơm ngon và thân thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, Quế vừa làm gia vị cho các món ăn khác nhau và quế cũng là một vị thuốc có từ rất lâu đời. Tuy vậy nhưng ít người biết quế được giao tiếp trong tiếng anh như thế nào? Định nghĩa về quế ra sao, Cách sử dụng từ vựng về quế như thế nào trong anh ngữ. Các cụm từ được sử dụng trong giao tiếp tiếng anh là gì? Mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây để biết chính xác về loại gia vị này nhé.

Quế tiếng anh là gì?

Quế là một loại cây khá quen thuộc với đời sống, vừa có thể dùng làm gia vị vừa là một vị thuốc từ xa xưa đến nay. Trong chi Cinnamomum có rất nhiều loài quế khác nhau. Trên thế giới, hai loài phổ biến được biết đến là:

Quế Trung Quốc (tên khoa học là Cinnamomum cassia Blume)
Quế Srilanka, hay quế quan (tên khoa học là Cinnamomum zeylanicum Nees)

Trong tiếng anh, Quế được viết là:

cinnamon (noun)

Cách phát âm: US /’sinəmən/

UK /’sinəmən/

Nghĩa tiếng việt: quế, màu quế, cây quế

Loại từ: Danh từ

quế

Đây là một loài cây thân gỗ với lá thường xanh, có quan hệ họ hàng gần với loài ở Trung Quốc hơn so với Srilanka mặc dù thuộc cùng một chi thực vật. Lá có hình trứng hai đầu hẹp lại, hơi nhọn. Hoa màu trắng mọc thành cụm ở kẽ lá hay đầu cành. Quả hạch hình trứng dài.

Vỏ cây, vỏ cành có vị cay, có mùi thơm nồng. Người ta khai thác vỏ của thân, cành cây để làm thuốc trong Đông y, làm gia vị, thảo mộc dưỡng da… Lá cây có thể được dùng để chưng cất tinh dầu. Gỗ được dùng làm đồ mỹ nghệ, đồ trang trí nội thất…

Ví dụ về quế được sử dụng trong tiếng anh :

– Aloes, cassia, and cinnamon were found in what is today China, India, and Sri Lanka.

Kỳ nam, cây muồng và quế được tìm thấy ở Trung Quốc, Ấn Độ và Sri Lanka.

– In some locations they also offer food, a new recent addition being “Mochi Waffles”.

Ở một số nơi họ còn đề xuất cả đồ ăn, như phần thêm mới gần đây là “Bánh quế Mochi” (Mochi Waffles).

– Your mother’s making waffles.

Mẹ con đang làm bánh quế.

– I don’t hate you and I care about waffles.

Tôi không ghét anh và tôi thích ăn bánh quế.

– Tuna basil, Mr. Sully.

Cá ngừ húng quế, ông Sully.

Chú ý :

Lợi ích của việc sử dụng quế :

  1. Quế chống cảm lạnh, đầy hơi : Cinnamon fights colds and flatulence
  2. Hỗ trợ điều trị nấm da chân, khử mùi hôi : Support the treatment of foot fungus, deodorant
  3. Hỗ trợ giảm cân : Weight loss support
  4. Tăng cường hiệu suất cho não : Boost brain performance
  5. Kiểm soát lượng đường trong máu : Control blood sugar
  6. Chống lão hóa, thư giãn cơ bắp : Anti-aging, relax muscles
  7. Giảm cơn đau kinh nguyệt : Relieve menstrual pain
  8. Củng cố xương : Strengthen bones
  9. Hỗ trợ trị mụn trứng cá : Support acne treatment
  10. Khử trùng không khí : Air sterilization

Tổng hợp chi tiết Quế tiếng anh là gì? Bao gồm khái niệm, cách phiên âm cũng như cách dùng từ quế trong tiếng anh. Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn đọc cũng như phiên âm chính xác về từ quế trong giao tiếp tiếng anh. Xin cảm ơn.