nghệ

Nghệ tiếng anh là gì? Chắc hẳn với người dân việt nam không ai là không biết đến củ nghệ, nghệ không chỉ là món gia vị cho các món ăn mà nghệ còn làm được ra các vị thuốc hữu hiệu. Bạn đã bao giờ có ý định tìm hiểu rõ về Định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng, Dịch từ củ nghệ sang Tiếng Anh chưa? Hôm nay bierelarue sẽ giới thiệu đến các bạn cũng như hướng dẫn đọc và phiên âm chính xác về củ nghệ nhé, Mời các bạn tham khảo.

Nghệ tiếng anh là gì?

Tiếng Việt : Nghệ

Tiếng Anh : Turmeric

Turmeric là một danh từ không đếm được.

Nghệ trong tiếng Anh có hai cách phát âm khác nhau như:

UK /ˈtɜː.mər.ɪk/ US /ˈtɝː.mər.ɪk/

Củ Nghệ hay còn gọi là nghệ nhà, nghệ trồng, khương hoàng: cây trồng thân thảo lâu năm thuộc họ Gừng, (Zingiberaceae), có củ (thân rễ) dưới mặt đất.

Nghệ là một loại gia vị màu vàng được sử dụng để tạo hương vị cho thực phẩm như cà ri .

nghệ

Trong y học, nghệ là một nguồn dược liệu quý hiếm, thành phần nổi bật nhất trong nghệ là hoạt chất curcumin, một chất chống oxy hóa mạnh mẽ. Ngoài ra, trong nghệ còn giàu hàm lượng các vitamin, khoáng chất như: Vitamin C, vitamin K, vitamin E, kali, canxi và chất sắt,…..

Chính vì giàu hàm lượng vitamin và khoáng chất nên nghệ có những công dụng vô cùng tuyệt vời đối với sức khỏe và sắc đẹp, ví dụ như: Giảm đau khớp, ngăn ngừa ung thư, cải thiện tình trạng đau đầu, làm liền sẹo, đẹp da,….

Xem thêm :

Tác dụng của nghệ trong anh ngữ :

– Nghệ chứa đựng các hợp chất hoạt tính sinh học mạnh mẽ

Turmeric contains powerful bioactive compounds

– Turmeric là một hợp chất chống viêm và kháng khuẩn tự nhiên

Turmeric is a natural anti-inflammatory and antibacterial compound

–  Nghệ làm tăng đáng kể khả năng chống oxy hóa của cơ thể

Turmeric significantly increases the body’s antioxidant capacity

– Turmeric giúp cải thiện chức năng não và giảm nguy cơ các bệnh não

Turmeric improves brain function and reduces the risk of brain diseases

– Turmeric có thể làm giảm nguy cơ bệnh lý tim mạch

Turmeric may reduce the risk of cardiovascular disease

– Nghệ có thể giúp ngăn chặn thậm chí điều trị ung thư

Turmeric can help prevent or even treat cancer

– Turmeric giúp phòng chống và điều trị bệnh Alzheimer

Turmeric helps prevent and treat Alzheimer’s disease

– Bệnh nhân viêm khớp đáp ứng rất tốt với việc bổ sung Turmeric

Arthritis patients respond very well to Turmeric supplementation

–  Nhiều nghiên cứu chứng minh rằng Turmeric rất có lợi chống lại trầm cảm

Many studies prove that Turmeric is very beneficial against depression

– Turmeric có thể giúp làm chậm quá trình lão hóa và chống lại các bệnh lý liên quan tới tuổi

Turmeric can help slow down the aging process and fight age-related diseases

Ví dụ anh ngữ :

+ TURMERIC is a natural anti-inflammatory .

Củ nghệ là một chất kháng viêm tự nhiên

+ Gargle with turmeric in warm water if you have a sore throat or other types of inflammation .

Súc miệng bằng củ nghệ trong nước ấm nếu bạn bị đau cổ họng hoặc các loại viêm khác .

+ A corm survives for one season, producing via this vegetative division up to ten “cormlets” that can grow into new plants in the next season.

Củ của nghệ tây sống được một mùa, cho ra được tối đa mười “củ con” bằng cách phân chia sinh dưỡng, và chúng sẽ phát triển thành cây mới vào mùa tiếp theo.

+ This discovery transformed agricultural economics in Israel, promoting the export of the vegetables seeds and the move to high-tech farming.

Khám phá này đã thay đổi ngành nông nghiệp Israel, thúc đẩy việc xuất khẩu giống rau củ và tiến tới nền nông nghiệp công nghệ cao.

Bài viết trên đây là bierelarue đã tập hợp tất cả thông tin về nghệ tiếng anh là gì?  tác dụng của nghệ cũng như một số ví dụ mô tả về nghệ. Hy vọng rằng qua bài viết các bạn đã có thêm nhiều thông tin hữu ích trong giao tiếp bằng tiếng anh.