củ riềng

Củ riềng tiếng anh là gì? Bạn đã bao giờ thắc mắc củ riềng là củ gì? có nguồn gốc từ đâu, công dụng của củ riềng với đời sống con người như thế nào? Khi giao tiếp bằng tiếng anh thì củ riềng được sử dụng trong câu như, cách phát âm chuẩn về củ riềng và đặc điểm từ vựng về củ riềng ra sao? Sau đây các bạn cùng chúng tôi đi giải đáp những thắc mắc mà bạn đang gặp phải nhé.

Củ riềng tiếng anh là gì?

Tên tiếng anh củ riềng được đọc là : Galangal

Phiên âm của củ riềng : /ˈɡal(ə)ŋɡal/

Tên tiếng anh: Galangal, Laos Root, Kah hoặc Galanga.Tên tiếng việt: Riềng, Sơn khương tử, hồng đậu khấu, sơn nại.Tên khoa học: Alpinia officinarum.Họ: gừng (Zingiber docinale)Vị: Cay ấm.

Củ riềng là thân rễ của cây riềng, hình trụ phân nhánh, vỏ đỏ nâu, ruột vàng sáng,….

củ riềng

Riềng nếp là loại cây thân thảo, có chiều cao khoảng 2m.Lá riềng hình mũi mác, đầu lá thuôn nhọn, viềng trắng, mặt trên nóng. Lá dài khoảng 35 – 40cm không cuống, lá mọc thót lại thành bẹ.Thân rễ (củ) to, màu hồng nhạt và có đường kính khoảng 2-3cm.Hoa và quả riềng thường mọc vào tháng 5 đến tháng 7. Hoa màu trắng, vạch hồng, mọc thành cụm. Chúng thường mọc thành cụm, nhuỵ hoa thường mọc hình gừi, bầu có lông.Quả riềng hình cầu, mọng, lúc chính có màu nâu đỏ chứa khoảng 3 – 5 hạt bóng. Riềng có vị cay ấm rất tốt cho sức khoẻ.

Một số từ vựng liên quan đến củ riềng :

1. oyster sauce /ˈɔɪstə sɔːs/ dầu hào
2. soy sauce /sɔɪ sɔːs/ xì dầu
3. tapioca starch /ˌtæpɪˈəʊkə stɑːʧ/ bột năng
4. corn starch /kɔːn stɑːʧ/ bột ngô
5. cheese /ʧiːz/ phô mai
6. dried mandarin peel /draɪd ˈmændərɪn piːl/ vỏ quýt khô
7. garlic /ˈgɑːlɪk/ tỏi
8. ginger /ˈʤɪnʤə/ gừng
9. turmeric /ˈtɜːmərɪk/ nghệ

Xem thêm :

Ví dụ mô tả về củ riềng trong song ngữ :

– Để chế biến ít củ riềng cho món súp hoặc cà ri, hãy lột sạch vỏ và nạo hoặc băm nhuyễn để xào.
To prepare lesser galangal for soup or curry, peel off the skin and grate or mince it for a stir-fry.

– Mọi người hay nhầm lẫn giữa riềng và gừng vì vẻ ngoài và vị của chúng khá giống nhau.
Because their look and flavor are so similar, galangal and ginger are frequently confused

 Những tác dụng chữa bệnh của củ riềng :

+ Tăng khả năng tình dục ở đàn ông: Increase sex drive in men

+ Hạn chế lão hóa da : Limit skin aging

+ Chống ung thư : Prevent cancer

+ Kháng khuẩn :  Antimicrobial

Hy vọng, bạn đã biết được củ riềng tiếng anh là gì cũng như nên gọi là củ riềng hay giềng, Cách đọc và phiên âm của củ riềng trong anh ngữ, sử dụng từ trong câu chính xác nhất. Chúc bạn có thêm nhiều món ăn ngon từ việc sử dụng loại củ gia vị này.