óc chó

Hiện nay quả óc chó không còn xa lạ đối với mọi người nữa, Hạt óc chó mang lại nhiều bổ ích dưỡng chất cho con người nhất là phụ nữ mang thai. Tuy vậy nhưng ít ai biết được Quả óc chó tiếng anh, Hạt óc chó tiếng anh là gì? Từ vựng của quả óc chó trong tiếng anh, Ý nghĩa của óc chó là gì? Cách phát âm quả óc chó trong tiếng anh như thế nào là chính xác. Ở bài này sẽ giúp các bạn trả lời những câu hỏi này một cách ngắn gọn và chính xác nhất, Mời các bạn tìm hiểu cùng chúng tôi nhé.

Quả óc chó tiếng anh

Hạt óc chó tiếng Anh là walnut, phiên âm là /ˈwɔːl.nʌt/

Quả óc chó còn được gọi là quả bồ đào hay hạnh đào, được trồng ở nhiều nơi trên thế giới, nhưng tập trung nhất vẫn là vùng có khí hậu lạnh như Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga.

Quả óc chó được đánh giá là chứa 1 lượng đáng kể chất béo Omega-3, rất có lợi cho sức khỏe giúp giảm viêm, phòng ngừa các loại bệnh liên quan đến tim mạch, máu.

Trong các loại hạt dinh dưỡng, hạt óc chó được xem là loại hạt dinh dưỡng tốt nhất cho sự phát triển của sức khỏe, tốt cho mọi lứa tuổi.Hạt óc chó tiếng Anh là gì, SGV

Hạt óc chó được sử dụng để làm các loại sữa, bánh hay sinh tố.

Xem thêm tại đây :

óc chó

Thông tin chi tiết về quả óc chó :

Về cách phát âm:

Theo Anh – Anh: /ˈwɔːl.nʌt/

Theo Anh – Mỹ: /ˈwɑːl.nʌt/

Về loại từ:

Danh từ đếm được hoặc không đếm được

– It is made of polished walnut, bow with bow legs.
Nó được làm bằng gỗ óc chó đánh bóng, cánh cung với chân cánh cung.

– Crush garlic with salt and mix with walnut meat and cayenne pepper to enjoy.

Nghiền tỏi với muối và trộn với thịt quả óc chó và ớt cayenne để thưởng thức.

– I feel pretty silly wearing a plastic walnut shell on my head.
Tôi cảm thấy khá ngớ ngẩn khi đội một chiếc vỏ quả óc chó bằng nhựa trên đầu.

– Walnut interior, with soft red brocade chairs.
Nội thất bằng gỗ óc chó, với những chiếc ghế êm ái màu đỏ gấm hoa.

Ví dụ về quả óc chó trong song ngữ :

– Put the walnuts in a salad bowl, then whip the ingredients together.
Cho các miếng óc chó vào bát salad rồi đánh bông các nguyên liệu trộn với nhau.

– Spread the walnuts on a baking tray and bake for 5 to 8 minutes, until lightly golden and fragrant.
Trải miếng óc chó lên khay nướng và nướng từ 5 đến 8 phút, cho đến khi chín vàng nhẹ và có mùi thơm.

– Mix yogurt and walnut oil together in a medium mixing bowl.

Trộn sữa chua và dầu óc chó với nhau trong một bát trộn cỡ vừa.

– I used to know a little girl who could gobble up walnuts faster than I could crack’em.

Con đã từng là cô gái có thể ăn cả quả óc chó / nhanh hơn là đập vỡ chúng ra.

– Hazelnuts are used in Turkish cuisine and Georgian cuisine; the snack churchkhela and sauce satsivi are used, often with walnuts.

Hạt phỉ được sử dụng trong ẩm thực Thổ Nhĩ Kỳ và ẩm thực Gruzia; trong món ăn nhẹ churchkhela và satsivi, thường cùng với quả óc chó.

– There are a few who remember his little patch among the walnuts, which he let grow up till he should be old and need them; but a younger and whiter speculator got them at

Có một vài người nhớ bản vá nhỏ của mình trong quả óc chó, mà ông cho phép phát triển cho đến ông già và cần đến chúng, nhưng một nhà đầu cơ nhỏ hơn và trắng hơn họ cuối cùng.

Công dụng hạt óc chó bằng tiếng Anh.

+ Help improve memory and intelligence.

Giúp cải thiện trí nhớ và thông minh.

+ Providing energy nutrients.

Cung cấp dưỡng chất năng lượng.

+ Eating walnuts in the right amount and in the right way will improve your brain very well.

Ăn hạt óc chó đúng liều lượng và đúng cách sẽ cải thiện trí não rất tốt.

+ Walnuts are also used to supplement energy for body.

Hạt óc chó còn có công dụng bổ sung năng lượng cho cơ thể.

+ Nutrients in walnuts are vitamins, minerals, and fats in a moderate amount.

Chất dinh dưỡng trong quả óc chó là vitamin, khoáng chất, chất béo với một lượng vừa phải.

Qua bài viết này chúng tôi đã tổng hợp thông tin tiếng anh về quả óc chó, Hi vọng sẽ giúp ích được bạn có kiến thức về loại quả nhiều dưỡng chất này để có thể giao tiếp cũng như khi chọn loại các loại quả sao cho phù hợp nhất.