me khô

Mỗi chủ đề là một màu sắc khác nhau, hoa quả là một chủ đề vô cùng rộng rãi, để hiểu hết được thì chúng ta cần rất nhiều thời gian tìm hiểu và học hỏi. Chủ đề Quả Me là một chủ đề đang rất được nhiều người quan tâm, Vậy trong tiếng anh, cách đọc cũng như phiên âm về loại quả này như thế nào? Quả me tiếng anh là gì ? Chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu về bài viết hôm nay mà bierelarue sẽ mang đến cho các bạn nhé. Mời các bạn cùng theo dõi.

Quả me tiếng anh là gì ?

TRÁI ME trong tiếng Anh là TAMARIND

Phiên âm: /ˈtæm.ər.ɪnd/

Định nghĩa tiếng Việt: Me là (quả của) một loại cây nhiệt đới

Định nghĩa tiếng Anh: Tamarind is (fruit of) a type of tropical treea

Me là một loại ᴄâу nhiệt đới, ᴄó nguồn gốᴄ ở miền đông ᴄhâu Phi, nhưng hiện naу đượᴄ trồng nhiều hơn ở khu ᴠựᴄ nhiệt đới ᴄủa ᴄhâu Á ᴄũng như ᴄhâu Mỹ Latinh. Quả ᴄủa nó ăn đượᴄ.

Nội dung xem thêm :

quả me

Là loại ᴄâу thân gỗ, nó ᴄó thể ᴄao tới 20 mét ᴠà là ᴄâу thường хanh trong những khu ᴠựᴄ không ᴄó mùa khô. Gỗ ᴄủa thân ᴄâу me bao gồm lớp gỗ lõi ᴄứng, màu đỏ ѕẫm ᴠà lớp dáᴄ gỗ mềm ᴄó màu ánh ᴠàng. Lá ᴄủa nó ᴄó dạng lá kép lông ᴄhim, bao gồm từ 10 đến 40 lá nhỏ. Hoa tạo thành dạng ᴄành hoa (ᴄụm hoa ᴠới trụᴄ kéo dài ᴠà nhiều ᴄuống nhỏ ᴄhứa một hoa, giống như ở ᴄâу đậu lupin). Quả là loại quả đậu màu nâu, bên trong ᴄhứa ᴄùi thịt ᴠà nhiều hạt ᴄó ᴠỏ ᴄứng. Hạt ᴄó thể ᴄó đường rạᴄh đôi để tăng ᴄường khả năng nảу mầm.

Cụm từ tiếng anh liên quan đến quả me :

Dragon fruit /ˈdræɡ.ən ˌfruːt/: Thanh long

Starfruit /ˈstɑː.fruːt/: trái khế

Passion fruit /ˈpæʃ.ən ˌfruːt/: Quả chanh dây

Jackfruit /ˈdʒæk.fruːt/: Qủa mít

Guava /ˈɡwɑː.və/: ổi

Mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/: xoài

Ví dụ trong tiếng anh của quả me :

– Moreover, these are generally unproductive, and covered with stunted wood; but the lower country is fertile, and] finely clothed with the baobab, the tamarind, and various valuable fruit trees.

Hơn nữa, chúng thường không hiệu quả, và được bao phủ bởi gỗ còi cọc; nhưng vùng đất phía dưới lại phì nhiêu, và có nhiều cây bao báp, me, và nhiều loại cây ăn trái có giá trị khác.

– As a whole, other trees, found chiefly on the plateaus, are the baobab, the shea-butter tree, the locust tree, gambier, palms, including the date and dum palm (Hyphaene), the tamarind, and, in the arid regions, the acacia and mimosa.

Nói chung, các cây khác, chủ yếu được tìm thấy trên các cao nguyên, là cây bao báp, cây bơ hạt mỡ, cây cào cào, cây gambier, cây cọ, bao gồm chà là và cọ (Hyphaene), me, và ở các vùng khô hạn. , cây keo và cây mai dương.

+ Me là một loại trái cây chua ngọt được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới.
+ Mặc dù nó có nhiều chất dinh dưỡng có lợi nhưng nó cũng chứa rất nhiều đường.
Do đó, khi dùng me cũng phải cần lưu ý trên một đối tượng và trường hợp đặc biệt

Các món chế biến từ quả Me :

me khô
Các hình thức khác nhau của me
Me có sẵn ở dạng chế biến sẵn, chẳng hạn như kẹo và xi-rô ngọt.

Ngoài ra, cũng có thể tìm thấy trái cây nguyên chất ở ba dạng chính:

Vỏ thô: Những quả me này là dạng me ít được chế biến nhất. Nghĩa là chúng vẫn còn nguyên vẹn và có thể dễ dàng mở ra để lấy cùi.
Khối ép: Để làm chúng, vỏ và hạt được loại bỏ và cùi được nén thành một khối.
Cô đặc: cô đặc của me là bã đã được đun sôi. Chất bảo quản cũng có thể được thêm vào.
Sử dụng me nấu ăn
Bã me được sử dụng rộng rãi để nấu ăn ở Nam và Đông Nam Á, Mexico, Trung Đông và Caribê.
Hạt và lá cũng có thể ăn được.
Ngoài ra, me có thể được sử dụng trong nước sốt, nước xốt, tương ớt, đồ uống và món tráng miệng. Đây cũng là một trong những thành phần của nước sốt Worcestershire.

Quả me tiếng anh là gì ? Bây giờ các bạn biết được quả me trong tiếng anh đọc là gì chưa ? Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích được các bạn trong vấn đề học tập cũng như trong giao tiếp với người nước ngoài, cảm ơn các bạn đã theo dõi những bài viết của chúng tôi. Xin cảm ơn.