bột bắp

Bột bắp tiếng anh là gì? Bột bắp được làm ra từ trái bắp hay còn gọi là trái ngô, loại bột này thường được sử dụng vào làm bánh nấu ăn cũng như trong chăn nuôi gia súc. Vậy trong tiếng anh bột bắp được phát âm như thế nào, Cách sử dụng từ trong tiếng anh là gì? bạn đã bao giờ đi sâu cũng như tìm hiểu về loại bột này chưa, nếu chưa thì hãy tìm hiểu cùng chúng tôi ở bài viết dưới đây để biết cụ thể cách đọc của gia vị này nhé.

Bột bắp tiếng anh là gì?

Danh từ trong tiếng anh được đọc là : cornstarch Phiên âm trong anh ngữ : /kɔːn stɑːʧ/

Bột bắp là gì ? Bột bắp ( corn starch ) được sản xuất từ lõi của hạt ngô. Bột bắp là loại bột mịn thường được dùng để tạo độ kết dính. Đặc biệt, bột bắp thường được sử dụng để làm đặc nước sốt hay bột trong 1 số ít món ăn và những món bánh.

bột bắp

Khi nấu chín, bột bắp sẽ được định hình, chính vì thế mà người ta thường cho bột bắp ở quy trình sau cuối khi thức ăn đã chín, hoặc cho vào khi sắp kết thúc quy trình chế biến. Khi làm bánh thì họ thường trộn luôn bột bắp cùng với hỗn hợp bột bánh. Bột bắp có đặc thù là không hề kết dính được khi hòa cùng những dung dịch có tính axit như nước chanh, nước cam, nước nho, giấm … Do vậy, những bạn cần tránh tích hợp bột bắp với những món ăn có những dung dịch này nhé.

Từ vựng liên quan đến bột bắp :

1. cheese /ʧiːz/ phô mai
2. dried mandarin peel /draɪd ˈmændərɪn piːl/ vỏ quýt khô
3. garlic /ˈgɑːlɪk/ tỏi
4. ginger /ˈʤɪnʤə/ gừng
5. turmeric /ˈtɜːmərɪk/ nghệ
6. galangal /ˈɡal(ə)ŋɡal/ củ riềng
7. cinnamon /ˈsɪnəmən/ quế
8. lime /laɪm/ chanh
9. pepper /ˈpɛpə/ hạt tiêu
10. chilly powder /ˈʧɪli ˈpaʊdə/ bột ớt

Ví dụ được mô tả bột bắp trong tiếng anh :

– Balls of hot water cornbread, made by Chen Lee, my friend.

Những viên bánh bột bắp trụn nước sôi được chế tạo bởi Chen Lee, bạn tôi.

– Frequent or continuous feedings of cornstarch or other carbohydrates are the principal treatment.

Thường xuyên hoặc liên tục ăn bột bắp hoặc carbohydrates khác là cách điều trị chính.

– Cornflakes and corn pudding as well as tortillas made from corn flour are no exception.

Xôi bắp, chè bắp, cũng như bánh ngô (tortilla) làm từ bột bắp cũng không ngoại lệ.

– Corn starch-based powders promote yeast growth .

Phấn làm từ bột bắp làm cho nấm càng phát triển dữ dội hơn .

– I’m sorry, but they took all your tobacco, and they ate a lot of cornbread.”

Em rất tiếc là họ đã lấy hết thuốc hút của anh và ăn mất khá nhiều bột bắp.

Công dụng của bột bắp trong chế biến thực phẩm :

+ Công dụng chính của bột bắp được nhắc đến trong làm bánh hay chế biến món ăn

The main use of cornstarch is mentioned in baking or food processing

+ Ngoài ra bột bắp còn được sử dụng để làm phụ trợ cho những loại đồ nướng, hoặc dùng để sản xuất những một số loại thực phẩm, nước uống khác

In addition, cornstarch is also used as an auxiliary for baked goods, or used to produce some other foods and drinks.

+  Bột bắp còn được dùng để chế biến cà phê, sản xuất cà phê với khoảng 10% bắp rang sẽ lấy được độ keo, 90% còn lại là cà phê xay.

Cornstarch is also used to process coffee, producing coffee with about 10% of popcorn will get the glue, the remaining 90% is ground coffee.

+ Bột bắp có công dụng giúp cân bằng được lượng mỡ có trong máu và thực hiện ngăn ngừa bệnh tim mạch.

Cornstarch is used to help balance the amount of fat in the blood and prevent cardiovascular disease.

Những công dụng cũng như ví dụ mô tả về Bột bắp tiếng anh là gì? Qua bài viết này bạn đã biết cách đọc chưa, Nếu chưa bạn hãy xem kỹ bài viết của chúng tôi để biết rõ thông tin nha.

Nội dung tìm hiểu :