móng vuốt

Móng vuốt tiếng anh là gì? Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Trong tiếng anh cũng vậy nó được thể hiện qua cách sử dụng từ ngữ liên quan đến danh từ, động từ trong anh ngữ. Hôm nay bierelarue sẽ giúp bạn hiểu thêm được một danh từ thường được sử dụng trong động vật đó là móng vuốt, vậy móng vuốt tiếng anh là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “móng vuốt” trong Từ Điển tiếng anh cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “móng vuốt” như thế nào. Cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Móng vuốt tiếng anh là gì?

claw có nghĩa trong tiếng việt là Móng Vuốt

Vuốt hay móng vuốt là những cái móng cong, có đầu nhọn, được tìm thấy ở phần cuối của một ngón chân hoặc ngón tay trong hầu hết các loài động vật có màng ối (gồm động vật có vú, bò sát và chim). Trong tiếng Anh, từ “móng vuốt” (claw) cũng thường được sử dụng để chỉ đến một vài động vật không xương sống hơi giống kết cấu được tìm thấy ở động vật chân đốt như bọ cánh cứng và nhện là những cái móc chúng được đính vào đốt cuối cùng của xương chân như một cái móc để phục vụ cho việc di chuyển. Cua, tôm hùm và bọ cạp thì càng của chúng đôi khi được gọi là móng vuốt. Một móng vuốt thật sự được hình thành bằng một loại protein cứng gọi là keratin (tương tự sừng).

Tìm hiểu thêm : Lông vũ tiếng anh là gì?

móng vuốt

Ví dụ về móng vuốt trong song ngữ :

– Một dấu chân bị thiếu móng vuốt thứ hai, có lẽ là do chấn thương.
One of the footprints was missing the claw of the second toe, perhaps due to injury.

– Loài này rất giỏi leo trèo, vì chúng có móng vuốt khỏe.
The breed is very good at climbing, since they have strong claws.

– một con mắt sáng, một ý chí mãnh liệt và những móng vuốt sắc bén.
A sharp eye, a fierce dedication, and very sharp claws.

– Một số loài chim cũng sử dụng móng vuốt để phòng thủ.
Some birds also use claws for defensive purposes.

– Người vẫn thường nhảy vào tôi như một con chim dữ và cắm móng vuốt vô đầu tôi.
He used to jump on me like a wild bird and dig his claws into my head.

– Hoyt, đã có ai đó bị tấn công bởi thứ gì có móng vuốt chưa?
Hoyt, has anybody been attacked by something with claws?

Tìm hiểu thêmĐà điểu tiếng anh là gì? 

Từ vựng liên quan đến móng vuốt

  • Owl /aʊl/: Cú mèo
  • Eagle /ˈiːgl/: Chim đại bàng
  • Woodpecker /ˈwʊdˌpɛkə/: Chim gõ kiến
  • Peacock /ˈpiːkɒk/: Con công (trống)
  • Sparrow /ˈspærəʊ/: Chim sẻ
  • Heron /ˈhɛrən/: Diệc
  • Swan /swɒn/: Thiên nga
  • Falcon /ˈfɔːlkən/: Chim ưng
  • Ostrich /ˈɒstrɪʧ/: Đà điểu
  • Nest /nɛst/: Cái tổ
  • Feather /ˈfɛðə/: Lông vũ
  • Talon /ˈtælən/: Móng vuốt

Như vậy những thống tin về Móng vuốt tiếng anh là gì? sẽ giúp bạn hiểu cũng như làm sao có thể dùng từ ngữ được chính xác hơn trong tiếng anh. Hãy để lại câu hỏi khi bạn gặp vướng mắc.