heo con

Lợn con tiếng anh là gì? Lợn là một loại gia súc được con người thuần hóa, Trong chăn nuôi lợn được người dân chủ yếu là nuôi để lấy thịt và xuất khẩu. Đây cũng là  con vật được nằm một trong 12 con giáp của văn hóa người việt, con lợn có nhiều tên gọi khác nhau như con heo, chú ỉn, trư, hợi. Vậy khi mới được sinh ra thường có tên gọi là lợn con hay còn gọi là heo con, tuy nhiên trong tiếng anh lợn con đọc là gì? Phiên âm của lợn con trong tiếng anh. Đặc điểm từ vựng của lợn con trong tiếng anh có khác tiếng việt không, Mời các bạn cùng tìm hiểu ở bài viết dưới đây.

Xem thêm :

Lợn con tiếng anh là gì?

Lợn nói chung là một chi động vật móng guốc có nguồn gốc ở đại lục Á-Âu được gộp nhóm tổng thể với danh pháp khoa học là Sus, thuộc họ Lợn (Suidae). Lợn rừng đã được thuần hóa và được nuôi như là một dạng gia súc để lấy thịt cũng như da. Các sợi lông cứng của chúng còn được sử dụng để làm một số loại bàn chải, da có thể dùng để sản xuất bóng bầu dục. Ngoài ra, phân của lợn nhà cũng được dùng làm phân chuồng để cải tạo đất.

Trong tiếng anh lợn con dịch sang là : Piglet phiên âm : (ˈpɪglət)

heo con

Lợn nhà là một gia súc được thuần hóa, được chăn nuôi để cung cấp thịt. Hầu hết lợn nhà có lớp lông mỏng trên bề mặt da. Chăn nuôi lợn là một ngành hết sức quan trọng, nó cung cấp một số lượng rất lớn thịt cho bữa ăn của hàng tỷ người trên trái đất và là một loại thực phẩm thiết yếu. Lợn nuôi chủ yếu dùng để lấy thịt. Các sản phẩm khác từ thịt lợn như xúc xích, lạp xưởng, jambon. Đầu lợn có thể được dùng làm dưa da đầu lợn. Gan, huyết và các nội tạng khác cũng được dùng làm thực phẩm (lòng lợn).

Ví dụ anh việt về lợn con :

– Có gì sai sao, Heo con?
Something wrong, Piglet?

– Đến hai tuần tuổi, heo con bắt đầu đi cùng mẹ trên hành trình của mình.
By two weeks of age, the piglets begin accompanying their mother on her journeys.

– Gấu Pooh hỏi đây: ” Có con Heo con nào trong nhà không? ”
” Is there a Piglet in the house? ” said Pooh.

– Nếu heo mẹ vắng mặt, những con heo con nằm sát nhau.
Should the mother be absent, the piglets lie closely pressed to each other.

– Heo con không rời khỏi hang trong tuần đầu tiên của cuộc đời.
The piglets do not leave the lair for their first week of life.

– Lợn nái được gọi là bà mẹ tốt, có lứa đẻ trung bình từ 5 đến 6 heo con.
The sows are known as good mothers, having litters that average 5 to 6 piglets.

– Trong sân nhà kho có hai con bò con còn con heo mẹ và bảy chú heo con phải ở trong chuồng heo.
There were two little calves in the barnyard, and seven little pigs with the mother hog in the pigpen.

Từ vựng liên quan đến con heo con

  • Turkey (ˈtɜːki): Gà Tây (Con gà trong ngày Giáng sinh)
  • Camel (ˈkæməl): Con lạc đà
  • White mouse (waɪt maʊs): Con chuột bạch
  • Bull (bʊl): Con bò đực
  • Cow (kaʊ): Con bò cái
  • Calf (kɑːf): Con bê
  • Piglet (ˈpɪglət): Lợn con
  • Dove (dəv): Bồ câu
  • Duck (dək): Vịt
  • Parrot (pærət): Con vẹt
  • Goldfish (ɡoʊld,fɪʃ): Cá vàng

Qua bài viết heo con tiếng anh là gì sẽ giúp bạn khá nhiều trong việc giao tiếp cũng như trong học tập, chăn nuôi phát triển kinh tế.