bò cái

Con bò cái tiếng anh là gì? Trong chăn nuôi gia súc gia cầm, quá trình phát triển của loài bò có nhiều giai đoạn khác nhau từ một con non sơ sinh đến một con trưởng thành. Mỗi công đoạn đều cần sự quan tâm kỹ lưỡng của người nông dân. Gia súc thường được gọi chung là bò, nhưng từ bò lại dùng để chỉ những con cái của các loài gia súc đã sinh ít nhất một con bê. Gia súc cái chưa đẻ con được gọi là bò cái tơ. Vậy bạn đã tìm hiểu trong tiếng anh con bò cái được giao tiếp là gì cũng như phát âm của bò cái trong tiếng anh như thế nào?

Con bò cái tiếng anh là gì?

Cow được dịch sang tiếng việt là con bò cái

Phiên âm : (kaʊ)

Từ bê được dùng để chỉ gia súc non của cả hai giới cho đến thời điểm chúng cai sữa. Sau khi cai sữa, chúng được gọi là gà con cho đến khi chúng được 2 tuổi. Tại thời điểm đó, con cái được gọi là bò cái tơ cho đến khi chúng sinh con và được gọi là bò cái. Gia súc đực từ 2 tuổi trở lên được gọi là bò đực. Nếu con đực bị thiến, nó được gọi là con đực.

bò cái

Ví dụ song ngữ :

– Không thể tin được là mụ bò cái mập đó lại đuổi con.
I can’t believe… that that fat cow expelled me.

– Chỉ thêm một năm nữa con bò tơ sẽ thành bò cái.
In another year the heifer would be a cow.

– Nó đi xem con bò cái, con bê và Bunny có yên ổn trong chuồng không.
He went to see that the cow and calf and Bunny were safe in the stable.

– Mẹ không thể tin nổi là Bố lại mang được về nhà một con bò cái.
Ma could not believe that Pa had actually brought home a cow.

– Ổng cho cha tôi năm con bò cái và một cây súng.
He gave my father five cows and a gun.

– Con bò cái màu hung đỏ và nước tẩy uế (1-22)
The red cow and the cleansing water (1-22)

– Anh nghĩ anh đang làm gì với con bò cái đó vậy?
Just what do you think you’re doing with that cow?

Một số từ vựng liên quan đến con bò cái

  • Cat (kæt): Con mèo
  • Chick (ʧɪk): Con gà con
  • Turkey (ˈtɜːki): Gà Tây (Con gà trong ngày Giáng sinh)
  • Camel (ˈkæməl): Con lạc đà
  • White mouse (waɪt maʊs): Con chuột bạch
  • Bull (bʊl): Con bò đực
  • Cow (kaʊ): Con bò cái
  • Calf (kɑːf): Con bê
  • Piglet (ˈpɪglət): Lợn con
  • Dove (dəv): Bồ câu
  • Duck (dək): Vịt
  • Parrot (pærət): Con vẹt
  • Goldfish (ɡoʊld,fɪʃ): Cá vàng

Những thông tin liên quan đến con bò cái tiếng anh là gì? Giúp bạn giao tiếp những tình huống về gia súc cũng như làm các bài văn tiếng anh về con vật này.

Xem thêm :