con bê

Con bê tiếng anh là gì? Nhà bạn đang chăn nuôi gia súc gồm những con vật gì? Trong số đó có con bò con hay còn gọi là con bê không, Đặc điểm nhận dạng về con vật này như thế nào? cách miêu tả về con vật này sao cho đúng nhất. Tuy nó quen thuộc là thế nhưng trong ngôn ngữ tiếng anh bạn đã biết cách đọc cũng như phát âm khi giao tiếp chuẩn về con vật này chưa, Bài viết này sẽ giúp bạn đi tìm hiểu những thông tin hữu ích nhất cũng như mọi thứ liên quan đến con bê, Mời các bạn cùng xem.

Con bê tiếng anh là gì?

Danh từ trong tiếng anh được đọc là : calf 

Phiên âm : kæf

con bê

Bê hay bò con là tên gọi chỉ về một con bò còn non hoặc sắp trưởng thành với đặc điểm là không có sừng. Về cơ bản, thuật ngữ bê và bò tơ đều chỉ những con bò non chưa trưởng thành hoặc thuần thục trong sinh sản. Tuy vậy có thể phân biệt tương đối theo đó, bò tơ là bò ở giai đoạn khoảng 5 tháng rưỡi, trọng lượng 50–60 kg con, nó là những con bò đang ở lứa tuổi vừa mới lớn chứ chưa trưởng thành, có thịt mềm, ngon, đậm vị và thơm, thịt bò đạt được độ ngon và thơm ngọt trong khi bê thì khoảng nhỏ hơn chỉ khoảng 40 kg, thịt bê bở và không ngọt bằng bò tơ.

Bò tơ là giống bò non, mỗi con chỉ khoảng 30 – 40 kg, thịt mềm và thơm[1], thịt bò tơ lúc mới lột da nhìn trắng như thịt heo, khi ăn rất mềm, thơm mùi sữa và bổ, khác hẳn với thịt bò đực già 2 năm tuổi, ăn rất dai và không thơm

Một số từ vựng liên quan đến con bê

  • Bunny – /ˈbʌn.i/: thỏ con
  • Calf – /kæf/: chỉ các con vật như voi, bò, trâu, nai con…
  • Chick – /tʃɪk/: gà con, chim con
  • Cub – /kʌb/: thú con (như hổ, sư tử, sói, gấu…)
  • Duckling – /ˈdʌklɪŋ/: vịt con
  • Fawn – /fɔːn/: hươu nhỏ, nai nhỏ
  • Foal – /foʊl/: ngựa con, lừa con.
  • Fry – /fraɪ/: cá con
  • Gosling – /’gɔzliɳ/: ngựa con, lừa con
  • Joey – ‘dʤoui/: canguro con
  • Kid – /kɪd/: dê con
  • Kit/Kitten – /kɪt//ˈkɪtn/: mèo con
  • Lamp – /læmp/: cừu con

Ví dụ song ngữ về con bê :

– Nó sẽ gặp người hứa hôn trước khi nó được bán đi như 1 con bê bằng vàng.
She can meet her betrothed before she is bartered like a golden calf.

– Trọng lượng sơ sinh khỏe mạnh cho một con bê là 75 pound.
The healthy birth weight for a calf is 75 pounds.

– Nó đi xem con bò cái, con bê và Bunny có yên ổn trong chuồng không.
He went to see that the cow and calf and Bunny were safe in the stable.

– Khi sự sống trôi qua con bê thiếu tháng, chúng tôi kiểm tra các vết thương.
As life slipped from the premature calf, we examined the injuries.

– Dạy cho con bê cách uống sữa không phải dễ dàng nhưng là điều rất thú vị.
Teaching the calf to drink was not easy, but always interesting.

– Tôi chăm sóc, cho ăn và nuôi con bê đó.
I took care of the calf, fed it, and raised it.

– À nói về hữu dụng, có một con bê 2 đầu, chết non ở trang trại của Zitto.
And speaking of employment, two-headed calf, stillborn on Zitto’s farm.

Qua bài viết con bê tiếng anh là gì? bạn đã có thể giao tiếp được cũng như phát triển vốn từ vựng một cách nhanh nhất mà mình còn thiếu xót.

Nội dung tìm hiểu :