lá nguyệt quế

Lá nguyệt quế tiếng anh, Rất ít người biết đến lá nguyệt quế bởi nó có tên nghe rất lạ, nhưng Lá nguyệt quế không chỉ được dùng làm tăng thêm hương vị cho các món ăn mà còn có rất nhiều công dụng đối với sức khỏe con người. Bạn đã nghe đến lá nguyệt quế bao giờ chưa, trong tiếng anh lá nguyệt quế được sử dụng như thế nào trong câu, định nghĩa và từ vựng của lá nguyệt quế như thế nào? Mời các bạn cùng bierelarue tìm hiểu ngay bài viết dưới đây nhé.

Lá nguyệt quế tiếng anh

Lá nguyệt quế là lá của cây nguyệt quế, có nguồn gốc từ Địa Trung Hải. Loại lá này luôn tỏa ra mùi hương nhẹ nhàng, dễ chịu, giúp bạn giải tỏa mệt mỏi, căng thẳng và làm thư giãn đầu óc. Có lẽ vì vậy mà cây nguyệt quế thường được trồng trong nhà, vừa để làm cảnh, lại vừa có nhiều tác dụng tốt cho sức khỏe. Lá nguyệt quế còn được dùng để đan thành vòng nguyệt quế, biểu trưng cho sự chiến thắng, quyền lực và tài lộc.

Trong tiếng anh lá nguyệt quế được đọc là bay leaf

lá nguyệt quế

Ở miền nam Việt Nam, cây nguyệt quế có tên chính xác là cây nguyệt quý (tên khoa học: Murraya paniculata) thuộc họ cam chanh, còn được gọi nguyệt quới (chữ “quới” là cách gọi khác của chữ “quý” của người miền Nam xưa), nguyệt quất, cửu ly hương,…

Lá nguyệt quế có chiều dài khoảng 6–12cm và chiều rộng khoảng 2–4cm. Hình dạng của lá rất đặc trưng bởi mép lá nhăn và có khía răng cưa đều đặn. Lá có màu xanh lục, hình bầu dục, dày và nhẵn bóng. Khi lá cây nguyệt quế rụng, người ta sẽ thu gom chúng và đem phơi khô để phục vụ mục đích sử dụng.

Ví dụ trong anh việt :

– Một nhánh nguyệt quế tượng trưng cho chiến thắng của Cộng hòa Pháp.

All in all, it was a victory for the French Republic.

– Vòng lá nguyệt quế tiêu biểu cho hình ảnh của vua và hoàng đế.

Laurel wreaths adorned the images of kings and emperors.

– Mặt sau ghi con số “10” và ngày phát hành bằng kanji với xung quanh là lá nguyệt quế.

The reverse shows the numerals “10” and the date of issue in kanji surrounded by bay laurel leaves.

– Người trồng cây nguyệt quế và mưa tưới nó lớn.

He plants a laurel tree, and the rain makes it grow.

– Khi thấy mùi của lá nguyệt quế là dán cũng bỏ đi .

Because of the pungent odor of the maeng da, garlic should be left out.

Xem thêm tại đây :

Công dụng của lá nguyệt quế trong song ngữ :

+ Làm gia vị trong các món ăn : Make seasoning in dishes

+ Xua đuổi các loại côn trùng, đặc biệt là gián : Repels insects, especially cockroaches

+ Hỗ trợ điều trị bệnh tiểu đường : Support in the treatment of diabetes

+ Tốt cho hệ tiêu hóa : Good for the digestive system

+ Tốt cho sức khỏe tim mạch : Good for heart health

+ Giúp làm đẹp da mặt : Helps to beautify facial skin

Qua bài viết lá nguyệt quế tiếng anh sẽ giúp bạn cách phát âm chuẩn trong tiếng anh cũng như cách dùng lá nguyệt quế trong các món ăn hàng ngày và trong các cách làm đẹp của chị em phụ nữ nữa. Các bạn cùng tham khảo thêm bài viết tiếng anh về chủ đề gia vị của chúng tôi nhé. Xin cảm ơn.