lá mơ

Lá mơ tiếng anh là gì? Lá mơ là một loại rau gia vị được ăn kèm với những bữa ăn của người dân. Tuy vậy bạn đã bao giờ tìm hiểu được lá mơ trong tiếng anh là gì chưa? Định nghĩa về lá mơ được viết như thế nào? các ví dụ mô tả về lá mơ trong tiếng anh. Đặc điểm từ vựng của lá ngô là gì? Bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc mà bạn đang gặp phải, Cùng tìm hiểu với chúng tôi nhé.

Lá mơ tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh lá mơ được đọc là apricot leaves

-Tên gọi khác: Mơ lông, Mơ tam thể, Mơ lá tròn, Lá thúi địt.

-Tên tiếng Anh: Skunkvine; Stinkvine; or Chinese Fever Vine

-Tên khoa học: Paederia foetida L.

-Tên đồng nghĩa: P. magnifica ; P. scandens ; P. tomentosa ;Gentiana scandens.

Lá mơ lông có tên khoa học chính thức là Paederia tomentosa, thuộc họ Cà phê. Loại lá này còn nhiều tên gọi dân gian khác như lá mơ tam thể, hoặc lá thúi địch.

lá mơ

Lá mơ lông là cây dây leo, dễ mọc hoang và cũng rất dễ trồng bởi khả năng thích nghi cao. Lá mọc kiểu đối xứng, có hình trái trứng và có màu tím nhạt. Cả hai mặt của lá mơ lông đều có lông mịn.

Thân: Thân dây leo dài từ 5-10 mét. Sống nhiều năm, dài 3-5m, có mùi hôi thối, thân lá không có lông.

Rể: Rể chùm ăn sâu, rể đốt mọc trên trụ bám.

: Lá có cuống mảnh, dài 1-2 cm. Lá mọc cách, phiến lá hình bầu dục hay hình tim (5-10 x 10-15 cm), nhọn ở chóp, tròn ở gốc, mặt trên nhẵn không lông, mặt dưới thường có nhiều lông dày hoặc không lông ; lá kèm 2-3mm.

Hoa: Hoa màu tím nhạt, không cuống, mọc thành thùy dài đến 35cm ở nách lá hay ở ngọn. Chùy hoa ở nách và ở ngọn. Hoa có đài nhỏ, ống tràng to màu tím và có lông mịn ở ngoài; cánh hoa nhẵn, màu vàng ngà, miệng hoa đỏ có lông mịn; nhị 5, không thò ra.

Quả: Quả hạch gần hình tròn, hơi dẹt, có vỏ quả mỏng màu vàng, 2 nhân dẹp, có cánh rộng màu nâu đen.

Hạt: Mỗi quả có hai hạt dẹp màu đen.

Cây ra hoa tháng 7-11, có quả từ tháng 8 đến tháng giêng năm sau. Loại lá này xuất hiện nhiều ở các nước châu Á, đặc biệt là các nước Đông Nam Á như Việt Nam, Malaysia, Philippine…

Xem thêm :

Tác dụng của lá mơ trong tiếng anh  :

– Trị tình trạng sôi bụng và khó tiêu : Treat stomach upset and indigestion

– Lá mơ trị tiêu chảy do nóng : Apricot leaves treat diarrhea caused by heat

– Tác dụng của lá mơ đối với đau dạ dày : The effect of apricot leaves on stomach pain

– Lá mơ lông cũng có hiệu quả điều trị đối với kiết lỵ : Plum leaves are also effective in treating dysentery

– Trị viêm loét với lá mơ lông : Treat ulcers with feathery apricot leaves

–  Bài thuốc lá mơ lông trị co giật : Herbal remedies for convulsions

– Trị thấp khớp / bí tiểu bằng lá mơ lông : Treat rheumatism / urinary retention with apricot leaves

– Tác dụng của lá mơ lông trong điều trị tổn thương da : The effect of apricot leaves in the treatment of skin lesions

– Lá mơ lông trị cam tích ở trẻ nhỏ : Apricot leaves are used to treat oranges in young children

Từ vựng liên quan đến lá mơ :

1. ginger /ˈʤɪnʤə/ gừng
2. turmeric /ˈtɜːmərɪk/ nghệ
3. galangal /ˈɡal(ə)ŋɡal/ củ riềng
4. cinnamon /ˈsɪnəmən/ quế
5. lime /laɪm/ chanh
6. pepper /ˈpɛpə/ hạt tiêu
7. chilly powder /ˈʧɪli ˈpaʊdə/ bột ớt
8. curry powder /ˈkʌri ˈpaʊdə/ bột cà ri
9. shallot /ʃəˈlɒt/ hành khô
10. scallion /ˈskalɪən/ hành lá

Ví dụ song ngữ