khinh khí cầu

Khinh khí cầu tiếng anh là gì? Trong cuộc sống hàng ngày, với rất nhiều chủ đề khác nhau để giao tiếp cho thêm phong phú sinh động hơn. Để diễn tả những từ ngữ đó ta cần những ví dụ minh họa và hình ảnh xác thực để cuộc nói chuyện trở nên hấp dẫn hơn, trong ngôn ngữ tiếng việt là thế còn trong tiếng anh chúng ta cần phải rèn luyện từ vựng thường xuyên và phải đọc đi đọc lại nhiều lần để có thể nhớ và tạo được phản xạ khi giao tiếp. Nào? hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu bài viết khinh khí cầu tiếng anh là gì nhé.

Khinh khí cầu tiếng anh là gì?

– Khinh khí cầu tiếng anh là “hot-air balloon”, được phát âm là /hɒtˈeə bəˌluːn/.

Khí cầu là một túi chứa không khí nóng hay các chất khí có khối lượng riêng nhỏ hơn không khí và nhờ lực đẩy Ác-si-mét (Archimedes) có thể bay lên cao.  Khinh khí cầu là một phương tiện bay trên không, hoạt động bằng khí nóng. Một khinh khí cầu kích thước trung bình chở được 4 người. Thời gian khinh khí cầu bay trên không từ 1 tiếng đến 1 tiếng 30 phút.

khinh khí cầu

Các loại khinh khí cầu hiện nay :

+ Bóng bay : Balloon

+  Khí cầu cỡ trung bình : Medium sized airship

+ Khí cầu lớn  : Big airship

Nội dung tìm hiểu :

Ví dụ song ngữ :

– Jade, look. Let’s watch the hot-air balloon slowly inflate. It is so colorful.

Jade, nhìn này. Hãy xem khinh khí cầu từ từ phồng lên. Nó thật nhiều màu sắc.

– I really want to take the hot-air balloon ride but I’m scared. I don’t want to go alone so can you go with me?

Tôi thực sự muốn đi khinh khí cầu nhưng tôi sợ. Tôi không muốn đi một mình, vậy bạn có thể đi với tôi không?

– Are you kidding me? Are you going to cross the Atlantic by hot-air balloon? It sounds funny but really dangerous.

Đùa tôi à? Bạn sẽ vượt Đại Tây Dương bằng khinh khí cầu? Nghe có vẻ hay nhưng thực sự rất nguy hiểm.

– Ông ấy bán chuyến đi Khinh khí cầu rồi.

He sold his ride on the Duff blimp.

–  Cho cô ấy biết về những khinh khí cầu khác.

Tell her about the other balloons.

–  Cranston và Danzer đã bị giết bằng khinh khí cầu!

Cranston and Danzer were killed with weather balloons!

–  Ông có biết cách làm một quả khinh khí cầu không?

Do you know how to build a hot air balloon?

– Tiếp theo, họ quyết định nghiên cứu ý tưởng thiết kế một khinh khí cầu, đã được truyền cảm hứng từ một chương trình truyền hình về khinh khí cầu.

Next, they decided to investigate the idea of constructing a hot air balloon, having been inspired by a television program about ballooning.

– Hai người không biết khinh khí cầu hoạt động thế nào sao?

Do you guys not know how weather balloons work?

–  Chúng tôi có một địa điểm đổi khinh khí cầu và tiền.

We had a drop-off point to exchange the balloons and money.

Từ  vựng liên quan đến khinh khí cầu :

  • Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăng
  • Airplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Máy bay
  • Propeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
  • Glider (ˈglaɪdə): Tàu lượnHot-air b
  • alloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

Bạn đã có thể đọc đọc khinh khí cầu tiếng anh là gì chưa, hãy tìm hiểu ví dụ minh họa và hình ảnh để bạn có thể giao tiếp tốt trong công việc và học tập nhé.