hạt mè

Hạt vừng hay hạt mè đen là loại hạt được sử dụng thường xuyên trong các món ăn cũng như thức uống bổ dưỡng cho con người. Vậy Hạt mè tiếng anh là gì? Hạt vừng tiếng anh là gì? ý nghĩa của hạt mè, hạt vừng trong tiếng anh. Từ vựng liên quan đến hạt mè trong tiếng anh, Tác dụng của hạt mè đến sức khỏe của con người được phát biểu bằng tiếng anh như thế nào? Bài ᴠiết dưới đâу ѕẽ giúp bạn hiểu hơn ᴠề những công dụng của hạt mè cũng như cách nói chuẩn trong tiếng anh.

Hạt mè tiếng anh là gì?

Hạt mè trong tiếng anh được phát biểu : Sesame Seeds thuộc họ Vừng (Pelaliaceae).

Phiên âm được đọc là : /ˈses.ə.mi/ siːd/

Hạt mè (mè đen, mè trắng) có vị ngọt, tính bình, không độc, có tác dụng kiện tỳ ích vị (bổ dưỡng và hoàn chỉnh chức năng tiêu hóa), tư âm nhuận phổi (bổ máu dưỡng phổi), bổ can thận. Hạt mè chứa các thành phần dinh dưỡng gồm protid, lipid, glucid, xơ, vitamin B1, B2, PP, E, , các chất khoáng như: Ca, P, K, Na, Mg, Fe, Zn, Se, Cu, Mn…

hạt mè

Xem thêm :

Ví dụ liên quan đến hạt mè trong anh việt :

– So do almonds, sesame seeds, and soft-boned fish, like sardines and salmon.

Quả hạnh, hạt vừng, và cá xương mềm, như cá mòi và cá hồi, cũng vậy.

– Pinoresinol and lariciresinol sesame seed, Brassica vegetables.

Pinoresinol và lariciresinol hạt vừng, rau cải.

– At this critical joint , the long metatarsal bones meet the pea-shaped sesamoid bones , and the toe bones ( phalanges ) .

Ở khớp quan trọng này thì các xương bàn chân dài tiếp giáp với xương vừng hình hạt đậu , và các xương ngón chân ( đốt ngón chân ) .

– So do almonds, sesame seeds, and soft-boned fish, like sardines and salmon.

Quả hạnh, hạt vừng, và cá xương mềm, như cá mòi và cá hồi, cũng vậy.

– In Assam black sesame seeds are used to make Til Pitha and tilor laru(sesame seed sweet balls) during the festival of Bihu.

Ở Assam hạt mè đen được sử dụng để làm Til Pitha và tilor laru( hạt mè ngọt) trong lễ hội Bihu.

– The largest producer of sesame seeds in 2013 was Myanmar.

Nhà sản xuất hạt mè lớn nhất trong năm 2013 là Myanmar.

Tác dụng của hạt mè trong song ngữ :

  1. Good source of fiber : Nguồn chất sơ tốt
  2. Helps the digestive system : Giúp ích cho hệ tiêu hóa
  3. Contains healthy fats : Chứa chất béo lành mạnh
  4. Helps keep your bones strong : Giúp xương của bạn chắc khỏe
  5. Contains beneficial antioxidants : Chứa chất chống oxy hóa có lợi
  6. Helps prevent cardiovascular disease :  Giúp ngăn ngừa bệnh tim mạch
  7. Lower cholesterol levels :  Giảm mức cholesterol
  8. Promotes good sleep : Thúc đẩy giấc ngủ ngon
  9. Take care of your skin : Chăm sóc làn da của bạn
  10. Hair Health : Sức khỏe tóc
  11. Improve oral health : Cải thiện sức khỏe răng miệng
  12. Increase fertility in men :  Tăng khả năng sinh sản ở nam giới
  13. Supports hormone balance during perimenopause : Hỗ trợ cân bằng hormone trong thời kỳ tiền mãn kinh
  14. Reduce inflammation : Giảm viêm
  15. Enhance metabolic function :  Tăng cường chức năng trao đổi chất
  16. Supports thyroid health : Hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp

Với những tác dụng và ví dụ hi vọng bài viết Hạt mè tiếng anh là gì? Hạt vừng tiếng anh sẽ hữu ích trong việc cho bạn học tiếng anh. Các bạn xem thêm các bài viết về tiếng anh của chúng tôi để biết thêm nhiều từ vựng của các loại hạt nhé. Xin cảm ơn