đậu xanh

Hạt đậu xanh tiếng anh là gì? bài viết này sẽ giới thiệu đến các bạn kiến thức về hạt đậu xanh trong tiếng anh, Từ vựng của hạt đậu xanh được phát biểu như thế nào trong tiếng anh, Cách phân biệt các loại hạt đậu như thế nào? Ý nghĩa và tác dụng của hạt đậu xanh khác nhau ra sao, các từ vựng liên quan đến hạt đậu xanh. Hãy giải đáp những thắc mắc này cùng bierelarue nhé.

Hạt đậu xanh tiếng anh là gì?

Hạt đậu xanh trong tiếng anh là : Mung Beans 

Tiếng Việt: Đậu xanh

Loại từ: Danh từ

Phiên âm được đọc : /ˈmʌŋ ˌbiːn/

Theo từ điển Cambridge định nghĩa “ mung bean” được định nghĩa là: a small bean that is often used in Chinese cooking and is eaten when it has grown long shoots.

Được hiểu là: một loại đậu nhỏ thường được sử dụng trong nấu ăn của Trung Quốc và được ăn khi nó đã mọc chồi dài.

Cũng theo từ điển Cambridge, “ Mung bean” được phát âm là:

UK /ˈmʌŋ ˌbiːn/ US /ˈmʌŋ ˌbiːn/

Đây là phiên âm quốc tế theo Anh Anh và Anh Mỹ của “ Mung bean”. Vì hai phiên âm này giống nhau hoàn toàn về phát âm nên khi đọc các bạn có thể đọc theo bất kể như Anh Anh hoặc Anh Mỹ.

đậu xanh

Ngoài ra Đậu xanh còn có nhiều các tên khác gọi theo vùng miền như : đậu chè, đậu tắt, lục đậu. Thân cây đậu xanh có 4 cạnh , thân xanh, hoặc tím, trên thân cây được phủ một lớp lông. Cây đậu xanh phát triển rất nhanh, chỉ mất 20 ngày là đã ra hoa kết quả. Cây đậu xanh coa từ 30 đến 60 cm, ở điều kiện thuận lợi, thì cây có thể mọc cao tới 80cm đến 100 cm. Khi quả đậu xanh đã già, được người nông dân thu hoạch tách vỏ để có thành phẩm đó là hạt đậu xanh.
Trong đậu xanh có các thành phần dinh dưỡng như : protid, lipid, glucid, cellulose và các chất Ca, P, Fe và các vitamin A, B1, B2, PP, vitamin C.

Ví dụ trong tiếng anh – tiếng việt :

– Light green beans seeds in vegetable seeds China Manufacturer.

Trung Quốc Hạt đậu xanh nhạt trong hạt giống rau Các nhà sản xuất.

– Along with green beans there are’green pea’ galaxies in space.

Cùng với những hạt đậu xanh cũng có những“ hạt đậu hà lan trong vũ trụ

– We can not go any further let’s see those green peas!

Chúng ta sẽ không kéo nó nữa chúng ta hãy xem những hạt đậu xanh này!

– This is skin and bones because I have to beg him to eat ONE green bean for supper or drink a cup of water throughout the day.

Thằng bé chỉ còn da bọc xương vì tôi đã năn nỉ nó chỉ cần ăn MỘT hạt đậu xanh vào bữa tối hay cả ngày chỉ cần cố gắng uống một cốc nước mà thôi.

– Inside the egg are two types of pellets each about the size of a small green pea.

Bên trong trứng là hai loại viên mỗi viên có kích cỡ hạt đậu xanh nhỏ.

Xem thêm bài viết :

Các loại đậu khác bằng tiếng anh :

Có lẽ sẽ có rất nhiều bạn nhầm lẫn “ đậu xanh” trong tiếng Anh là “ Green bean” nhưng thực chất “ green bean” là tên gọi của đậu Cô ve.

“Đậu đỏ”có tên trong tiếng Anh là: Azuki bean
“Đậu đen” có tên tiếng Anh là: Black bean
“Đậu nành” có tên gọi tiếng Anh là gì: Soybean
“Đậu hà lan” có tên trong tiếng Anh là: Pea

Một số từ vựng liên quan đến hạt đậu xanh trong tiếng anh :

1. Pecan /pi’kæn/: Hạt hồ đào
2. Pine nut /pain nʌt/: Hạt thông
3. Pistachio /pis’tɑ:ʃiou/: Hạt dẻ, Hạt dẻ cười
4. Pumpkin seed /pʌmpkin si:d/: Hạt bí
5. Walnut /’wɔ:lnət/: Hạt /quả óc chó
6. Basil Seeds /ˈbæz.əl//siːd/: Hạt é
7. Black Beans /blæk//biːn/: Hạt đậu đen
8. Coffee Beans /ˈkɒf.i//biːn/: Hạt cà phê
9. Lotus Seeds /ˈləʊ.təs//siːd/: Hạt sen

Tác dụng của hạt đậu xanh được miêu tả bằng anh ngữ :

  1. Green beans are good for the heart : Đậu xanh tốt cho tim mạch
  2. Helps in fetal development : Giúp phát triển thai nhi
  3. Improve eyesight : Cải thiện thị lực
  4. Boost immunity : Tăng cường miễn dịch
  5. Reduced risk of breast and prostate cancer : Giảm nguy cơ ung thư vú và tuyến tiền liệt
  6. Green beans are good for people with diabetes and weight loss : Đậu xanh tốt cho người tiểu đường và giảm cân

Hãy theo dõi bài viết Hạt đậu xanh tiếng anh là gì? để có thêm kiến thức vận dụng vào cuộc sống cũng như giao tiếp với người nước ngoài. Để biết thêm các bài viết khác của chúng tôi bằng tiếng anh, mời các bạn cùng tìm hiểu xem.