bí

Bí là loại quả quen thuộc đối với người dân, nó không chỉ là thực phẩm được chế biến nhiều món ăn từ bí mà trong đó hạt bí còn được sử dụng làm đồ ăn vặt cũng như làm bánh kẹo ngày tết. Thế nhưng trong tiếng việt bí có nhiều công dụng khác nhau, vậy còn trong tiếng anh Hạt bí được miêu tả cũng như cách gọi như thế nào? Chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu xem ở bài viết dưới đây để biết Hạt bí tiếng anh là gì? cũng như phiên âm và từ vựng của hạt bí trong tiếng anh nhé.

Hạt bí tiếng anh là gì?

Hạt bí tiếng Anh là pumpkin seed,

Phiên âm là /’pʌmpkin si:d/.

số nhiều là Pumpkin Seeds. Nếu bạn đã biết Pumpkin nghĩa là quả bí ngô trước đó thì chỉ cần thêm Seed nghĩa là hạt vào là có ngay đáp án cho hạt bí tiếng Anh là gì.

bí

Hạt bí với nguồn dưỡng chất phong phú, không chỉ tốt cho nam giới mà còn hữu ích cho cả phụ nữ và trẻ nhỏ, tác dụng của hạt bí đã được khoa học công nhận.

Hạt bí là hạt của quả bí ngô hay các loài khác trong chi bí, hình ô van, một đầu nhọn, vỏ ngoài mỏng, trắng hoặc vàng ngà, trong màu xanh lá thẫm.

Ví dụ song ngữ

1. Hạt bí rất giàu chất xơ, protein và axit béo không bão hòa.
Pumpkin seeds are rich in fiber, protein, and unsaturated fatty acids.
2. Hạt bí ngô có giá trị dinh dưỡng cao và chứa nhiều chất chống oxy hóa mạnh.
Pumpkin seeds are highly nutritious and packed with powerful antioxidants.

3. You may have heard the rumors about pumpkin seeds being”nature’s Viagra” for women- and what a great concept?

Có thể bạn đã từng nghe những tin đồn về hạt bí là“ Viagra” cho phụ nữ- và đó là một khái niệm tuyệt vời?

4. Pumpkin we used for pumpkin seed oil is from the origin of China with latin name of Cucurbita pepo.

Bí ngô chúng tôi sử dụng cho dầu hạt bí là từ nguồn gốc của Trung Quốc với tên latin của Cucurbita pepo.

5. Pumpkin fruit is a squash like gourd in the Cucurbitaceae family of cultivated plant that. Pumpkin seeds(pepita) are edible kernels of fruit pumpkin.

Bí ngô là một quả bí như bầu trong họ Cucurbitaceae của cây trồng mà hạt Pumpkin( pepita) là ăn được hạt nhân của quả bí.

Một số từ vựng tiếng Anh về các loại hạt.

Almond /’ɑ:mənd/: Hạt hạnh nhân.

Cashew /kæ’ʃu:/: Hạt điều.

Chestnut /’tʃesnʌt/: Hạt dẻ.

Chia seed /si:d/: Hạt chia.SGV, Hạt bí tiếng Anh là gì

Peanut /’pi:nʌt/: Hạt lạc.

Pecan /pi’kæn/: Hạt hồ đào.

Pine nut /pain nʌt/: Hạt thông.

Walnut /’wɔ:lnət/: Hạt óc chó.

Hemp seed /hemp si:d/: Hạt gai dầu.

Macadamia nut /mə’kædəmia nʌt/: Hạt mắc ca.

Một số công dụng của hạt bí.

Chống trầm cảm, tốt cho não bộ và giảm huyết áp.

Hạt bí giúp ngủ ngon giấc.

Cải thiện sức khỏe tim mạch.

Phòng ngừa bệnh sỏi thận.

Cải thiện khả năng miễn dịch.

Hạt bí làm giảm cholesterol máu.

Hỗ trợ điều trị bệnh tiểu đường.

Giải độc tốt cho sức khỏe của gan.

Ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị viêm khớp.

Rất nhiều loại hạt có chất dinh dưỡng phổ biến hiện nay Hạt bí có nhiều công dụng khác nhau, Bài viết Hạt bí tiếng anh là gì? của bierelarue sẽ giúp bạn trong học tập cũng như trong giao tiếp được tốt hơn. Nhờ vậy bạn có thể chọn được các loại hạt có nhiều bổ dưỡng cho cơ thể nhất.

Xem thêm :