hành trình

Hành trình tiếng anh là gì? Hàng ngày chúng ta phải sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau để thêm phong phú, đối với ngôn ngữ tiếng anh được sử dụng phổ thông hiện nay muốn hiểu hay giao tiếp tốt chúng ta phải nắm chắc được các từ vựng của nghĩa đó.  Vì vậy, để có thể nói được một cách thuận lợi và chính xác chúng ta cần phải rèn luyện từ vựng thường xuyên và phải đọc đi đọc lại nhiều lần để có thể nhớ và tạo được phản xạ khi giao tiếp, Học một mình bạn dễ bỏ cuộc cảm thấy nhàm chán. Đừng lo lắng nhé, hôm nay hãy để bierelarue giới thiệu với bạn về từ ”hành trình” trong tiếng anh nha.

Hành trình tiếng anh là gì?

– Trong tiếng anh, có rất nhiều từ tiếng anh diễn đạt nghĩa “hành trình”, cụ thể là:

+ Thứ Nhất:  ta có thể dùng “journey”, phát âm là /ˈdʒɜː.ni/, chỉ một chuyến hành trình, muốn chuyến đi du lịch một mình, thường là có khoảng cách dài và có địa điểm cụ thể.

+ Thứ Hai : ta có thể dùng “trip”, đây là từ diễn tả nhiều cuộc hành trình đơn lẻ và thường là trong thời gian ngắn.

Xem thêm :

hành trình

+ Thứ Ba : ta có thể dùng từ “travel”, phát âm là /ˈtræv.əl/, từ này dùng để chỉ việc đi du lịch nói chung.

+ Thứ 4 ta có thể dùng “expedition”, được phát âm là /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/, có nghĩa là cuộc hành trình thám hiểm với mục đích tìm tòi, nghiên cứu cái gì.

Ví dụ cụ thể từ vựng cho Hành Trình :

– These travels abroad help me get access to many different cultures, which provided me with a lot of background material for the stories I am writing.
Những chuyến du lịch nước ngoài này giúp tôi tiếp cận với nhiều nền văn hóa khác nhau, điều này đã cung cấp cho tôi rất nhiều tư liệu nền tảng cho những câu chuyện mà tôi đang viết.

– Well, we broke our journey in Paris before traveling on to other places the next day.

Chà, chúng tôi đã chia tay cuộc hành trình ở Paris trước khi đi đến những nơi khác vào ngày hôm sau.

– I want to hire a motorboat and take a trip around the bay. It will have a lot of fun. Do you want to go with me?

Tôi muốn thuê một chiếc thuyền máy và đi một vòng quanh vịnh. Nó sẽ có rất nhiều niềm vui. Bạn có muốn đi với tôi không?

– There are numerous expeditions to the Antarctic which have ended in disaster.

Có rất nhiều cuộc thám hiểm đến Nam Cực đã kết thúc trong thảm họa.

– You came here to this conference; you went on a journey.

Bạn đến hội nghị này, là trên một hành trình.

Một số từ vựng liên quan đến Hành trình :

+ excursion : một cuộc hành trình ngắn thường được thực hiện cho vui, thường là của một nhóm người

Ví dụ : Next week I and my best friends are going on an excursion. I’m really looking forward to it.

Tuần tới tôi và những người bạn thân nhất của tôi sẽ có một chuyến du ngoạn. Tôi đang rât hao hưc mong đợi điêu đo.

+ staycation : một kỳ nghỉ mà bạn có ở nhà hoặc gần nhà thay vì đi du lịch đến một nơi khác

Ví dụ : It’s easy to have a staycation in a place like New York City so I’m always happy and relaxed here.

Thật dễ dàng để có một kì nghỉ ở một nơi như Thành phố New York, vì vậy tôi luôn cảm thấy hạnh phúc và thoải mái khi ở đây.

+ voyage : một cuộc hành trình dài liên quan đến du lịch bằng đường biển hoặc trong không gian

Ví dụ : The first year of my loving relationship is a voyage.

Năm đầu tiên của mối quan hệ yêu đương của tôi là một chuyến đi.

+ awayday : một ngày mà bạn dành ở một nơi nào đó không phải là nhà của bạn hoặc nơi làm việc bình thường

Ví dụ : Many people sign up for conferences just because they feel like it’s an awayday.

Nhiều người đăng ký tham gia hội nghị chỉ vì họ cảm thấy nó giống như một ngày đi vắng.

Qua bài viết Hành trình tiếng anh là gì? bạn đã có thể giao tiếp chính xác được chưa, Nếu chưa hãy tìm hiểu kỹ bài viết của chúng tôi để biết rõ từ vựng về hành trình trong tiếng anh là gì nhé.