bãi đậu xe

Bãi đậu xe tiếng anh là gì? Hiện nay đối với các dân cư đông đúc ở tòa nhà cao tầng, thành phố lớn hay các bến xe khách thường có bãi đỗ xe cả ngày lẫn đêm cho người dân cũng như các nhà kinh doanh. Bãi đỗ xe (bãi đậu xe hay bãi giữ xe) là công tình thuộc kết cấu giao thông đường bộ, có không gian rộng lớn và trống trải, được quy hoạch, xây dựng nhằm mục đích trông giữ phương tiện giao thông đường bộ. Vậy trong tiếng anh bãi đỗ xe đọc là gì? ý nghĩa và được hiểu như thế nào trong tiếng anh, Mời các bạn cùng đón đọc bài viết dưới đây nhé.

Bãi đậu xe tiếng anh là gì?

Tiếng anh bãi đỗ xe được đọc là parking lot

Bãi đậu xe được xây dựng nhằm mục đích lưu giữ các phương tiện như xe máy, ô tô, xe khách,… Được ứng dụng trong các địa điểm như nhà máy, siêu thị, tòa nhà, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện,…

Xã hội càng phát triển thì nhu cầu đi lại càng tăng, việc xây dựng bãi đỗ xe để phù hợp với nhu cầu của con người càng trở nên thiết yếu. Theo thống kê, xe máy chính là phương tiện di chuyển chính của mọi người và tại Việt Nam chính là điển hình, tỷ lệ xe máy chiếm tỷ lệ 85% phương tiện đang lưu hành và cứ trung bình 2 người thì có 1 chiếc xe, số lượng xe vẫn đang không có dấu hiệu ngừng lại.

bãi đậu xe

Các loại bãi đỗ xe hiện nay :

– Bãi đỗ xe ngầm

– Bãi đỗ xe cao tầng

Ví dụ song ngữ :

+ Từ bãi đậu xe chỉ mất 10 phút đi bộ đến đỉnh chóp.
The summit is a 10-minute walk from the parking lot.

+ Xin hãy hợp tác với các anh hướng dẫn tại bãi đậu xe và trong hội trường.
Please cooperate with the attendants’ direction, both in the parking lot and in the auditorium.

+ Một chiếc đáp trên nóc, một chiếc đáp ở bãi đậu xe.
One would land on the roof and one would land on the parking lot.

+ Vỉa hè, hàng rào và bãi đậu xe có được bảo trì tốt không?
Are the sidewalks, fences, and parking lot in good condition?

+ Tôi vừa nghe tiếng súng trong 1 bãi đậu xe.
I just heard gunshots in a parking lot.

+ Có một chiếc BMW bị thiếu ở bãi đậu xe.
A black BMW was missing off the parking lot.

Xem thêm :

Từ vựng liên quan đến bãi đậu xe :

  • Accident (/ˈæksɪdənt/): tai nạn
  • Breathalyzers (/ˈbreθəlaɪzər/): dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  • Car park (/kɑːr pɑːrk/): bãi đỗ xe
  • Infrastructure (/ˈinfrəˌstrək(t)SHər/): cơ sở hạ tầng
  • Journey (/ˈdʒɜːni/): hành trình
  • Junction (ˈʤʌŋkʃən): Giao lộ
  • Kerb (/kɜːrb/): mép vỉa hè
  • Learner driver (/ˈlɜːrnər ˈdraɪvər/): người tập lái
  • One-way street (/wʌn weɪ striːt/): đường một chiều
  • Parking ticket (/ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/): vé đỗ xe
  • passenger (/ˈpæsɪndʒər/): hành khách
  • Petrol station (/ˈpetrəl ˈsteɪʃn/): trạm bơm xăng

Trên đây là toàn bộ thông tin về bãi đậu xe tiếng anh là gì? Hi vọng bạn có thể giao tiếp chuẩn cũng như phục vụ trong quá trình học tập. Xin cảm ơn.