con rồng

Con rồng tiếng anh là gì? Từ xa xưa con Rồng đã có trong tâm thức, là vật tổ sùng bái của người Việt, nhiều huyền thoại về rồng, với biểu hiện linh thiêng. Rồng là điểm hội tụ với ý nghĩa vũ trụ và nhân sinh,  Rồng được sáng tạo thành hình tượng nghệ thuật và có mặt trong các thời kỳ nghệ thuật truyền thống của các vương triều tự chủ. Tuy nhiên trong tiếng anh rồng được phát âm như thế nào? Cách sử dụng từ vựng liên quan đến con rồng. Mời các bạn cùng tìm hiểu.

Con rồng tiếng anh là gì?

Dragon Dịch sang tiếng việt là con rổng

Phiên âm là : (ˈdrægən)

Rồng hay còn gọi là Long là một loài vật xuất hiện trong thần thoại phương Đông và phương Tây. Trong kinh Phật, Rồng là một trong tám bộ Thiên Long. Ở cả phương Đông và phương Tây, hình ảnh loài rồng đều được biểu thị cho loài linh vật huyền thoại có sức mạnh phi thường. Nhưng ở phương Tây thì Rồng được miêu tả là loài bò sát to lớn giống như Khủng Long, nhiều khi là sự tượng trưng cho cái ác chứ không phải là linh vật mang điều tốt lành như quan niệm của người châu Á.

con rồng

Rồng ở các nước châu Á có nhiều khác biệt với rồng ở các nước châu Âu và châu Mỹ. Tại một số nước châu Á, rồng được mô tả có mình rắn, vảy cá, bờm sư tử, sừng hươu, không có cánh nhưng biết bay, trong khi rồng ở châu Âu được mô tả giống như một con thằn lằn khổng lồ, có cánh như dơi và biết phun lửa.

Tìm hiểu thêm :

Ví dụ về con rồng trong anh việt

– Cậu đã làm mất con Rồng, cậu tính giết hết số còn lại à?
You’ve already lost us one dragon, do you intend to kill the rest?

– Phương án Soltis là diễn biến chính trong phương án con rồng cho đến cuối thập niên 1990.
The Soltis Variation was the main line of the Dragon up until the late 1990s.

– Không có con rồng còn sống nào mà tôi không thể thuần hóa!
There isn’t a dragon alive that I can’t wrangle!

– Harry Potter sắp đến đây, nó mang theo một con rồng!
Harry Potters coming hes got a dragon!

– Họ cũng có thể hung tợn giống như một con rồng.
They can be as fierce as any dragon.

– Cô chơi “con Rồng Duy nhất Sudoku” với cô ấy trở lại với màn hình.
She played “Single Dragon Sudoku” with her back to the screen.

Một số từ vựng liên quan đến con rồng

  • Frog (frɒg): Con ếch
  • Crocodile (ˈkrɒkədaɪl): Con cá sấu
  • Lizard (ˈlɪzəd): Con thằn lằn
  • Chameleon (kəˈmiːliən): Con tắc kè hoa
  • Dinosaurs (ˈdaɪnəʊsɔːz): Con khủng long
  • Toad (təʊd): Con cóc
  • Cobra (ˈkəʊbrə): Con rắn hổ mang
  • Turtle (tɜːtl): Con rùa
  • Dragon (ˈdrægən): Con rồng
  • Snail (sneil): Ốc sên

Qua bài viết con rồng tiếng anh là gì? tổng hợp những thông tin hữu ích giúp các bạn có thể phát âm trong khi giao tiếp cũng như cách sử dụng từ vựng trong khi học bộ môn tiếng anh.