con lươn

Con lươn tiếng anh là gì? Lươn là loài động vật khá quen thuộc đối với con người, Lươn cũng là từ ngữ chỉ hành động, tính cách của con người. Tuy nó quen thuộc là thế nhưng ít người lại tìm hiểu về loài lươn trong tiếng anh được đọc như thế nào? Cách sử dụng từ trong tiếng anh ra sao. Mời các bạn cùng tìm hiểu dưới bài viết này để chúng ta có thể sử dụng chúng một cách chính xác cũng như trong công việc được thuận lợi hơn.

Con lươn tiếng anh là gì?

Eel Dịch sang tiếng việt là lươn

Phiên âm là : /il/

Lươn chính là một loài cá không vây, không có bong bóng và sống bằng cách chui rúc xuống bùn. Trong thế giới động vật, lươn là loài cá có thể đổi giống: lươn cái có thể biến thành lươn đực.

con lươn

Lươn (danh pháp hai phần: Monopterus albus) là một loài cá thuộc Họ Lươn (Synbranchidae). Chiều dài thân trung bình khoảng 25–40 cm, mặc dù có cá thể dài tới 1 m. Thân hình trụ, da trần không vảy, thiếu vây chẵn, vây lưng nối liền với vây đuôi, vây hậu môn. Các vây không có gai, mang thoái hóa thành một lỗ phía dưới đầu. Đuôi vót nhọn. Lưng màu nâu, bụng màu trắng hay nâu nhạt. Miệng lớn, có thể kéo dài ra được, cả hai hàm đều có các răng nhỏ để ăn cá, giun, giáp xác cùng các động vật thủy sinh nhỏ khác vào ban đêm. Hai mắt rất nhỏ.

Ví dụ mô tả về con lươn trong tiếng anh

– CHƯƠNG 21 Lúc James đưa cô ra khỏi cửa trước, cô ngọ nguậy như một con lươn.
Chapter 21 By the time James had her out the front door, she was wiggling like an eel.

– Cậu có cảnh giác rằng unagi là 1 con lươn?
Are you aware that unagi is an eel?

– Nhưng tôi nghĩ rằng tôi cũng đã uống con lươn rồi.
But I think I also drank the eel.

– Tuy nhiên, bạn cân một con lươn ở đầu mũi của bạn
Yet you balanced an eel on the end of your nose

– Là con lươn phản quang màu xanh mà chúng tôi đã tìm thấy, và điều này đã hoàn toàn thay đổi hành trình của tôi.
It was the first green fluorescent eel that we found, and this just changed my trajectory completely.

– Cuối cùng, Mussa- Ivaldi tại Northwestern dùng một bộ não nguyên vẹn của con cá lươn.
Finally, Mussa- Ivaldi of Northwestern took a completely intact, independent lamprey eel brain.

Tìm hiểu thêm :

Một số từ vựng tiếng Anh về các món ăn được chế biến từ lươn.

  • Eel salad with banana flower: Gỏi lươn hoa chuối.
  • Grilled eel in bamboo stick: Lươn nướng ống tre.
  • Braised eel with taro: Lươn om khoai môn.SGV, Con lươn tiếng Anh là gì
  • Braised eel with galangal: Lươn om riềng mẻ.
  • Braised eel with eggplant: Lươn om cà tím.
  • Braised eel with coconut water: Lươn om nước dừa.
  • Stir-fried eel with chili and citronella: Lươn xào sả ớt.
  • Stir-fried eel with sweet and sour sauce: Lươn xào sốt chua ngọt.
  • Stir-fried eel with bamboo shoots: Lươn xào măng.
  • Deep fried eel: Lươn chiên giòn.
  • Rice noodles with grilled eel wrapped in lolot leaves: Bún lươn nướng lá lốt.
  • Rice noodles with dried eel: Bún lươn khô.
  • Stewed eel with chili and citronella: Lươn kho sả ớt.

Như vậy qua bài viết chúng tôi đã giải đáp thắc mắc về Con lươn tiếng anh là gì? Hi vọng cách sử dụng từ trong tiếng anh khi giao tiếp và công việc được trôi chảy hơn.