cá tuyết

Cá tuyết tiếng anh, Cá tuyết là cá gì? Lợi ích của cá tuyết ra sao Đây là câu hỏi được rất nhiều người biết đến loại cá này. Cá tuyết là món ăn nằm trong thực đơn của nhiều nhà hàng cao cấp tại Việt Nam và cả nước ngoài. Tuy loài cá này được rất ít người biết đến nhưng tên của cá tuyết cũng có cách phát âm bằng tiếng anh nhất là trong các nhà hàng nước ngoài. Để hiểu cách phát âm và cách sử dụng tiếng anh sao cho đúng thì mời các bạn cùng tìm hiểu dưới bài viết sau đây.

Ý nghĩa của cá tuyết trong tiếng anh

Cá tuyết tiếng anh là : Cod phiên âm là /kɑd/

Cá tuyết là tên gọi chi chung cho các loài cá trong chi Gadus, thuộc họ Gadidae (họ Cá tuyết). Cá tuyết cũng được sử dụng như một phần của tên gọi chung cho một số loài cá khác, và có những loài được đề xuất thuộc về chi Gadus nhưng không được gọi là cá tuyết (các loài cá minh thái Alaska). Vẫn có sự nhầm lẫn giữa cá tuyết (cod) và cá tuyết Patagonian (Patagonian toothfish). Thứ cá sau còn mắc tiền hơn nhiều so với thứ trước và không liên quan gì với nhau.

cá tuyết

Xem thêm :

Ví dụ về cá tuyết trong tiếng anh

– Chúng ta nghe rất nhiều về sự sụp đổ của cá tuyết.
We hear a lot about the collapse of cod.

– Cá tuyết xanh nhỏ bơi như nét vẽ của mầu sắc.
Little blue cod swimming in for a dash of color

– Và tôi là đứa trẻ được bà cho ăn dầu gan cá tuyết
And I as a child was fed cod liver oil by my grandmother.

– là để tranh giành cá tuyết.
Cod fed most of the people of Western Europe.

– Người ta nói rằng có hơn 365 cách để nấu cá tuyết, một cho mỗi ngày trong năm.
It is said that there are more than 365 ways to cook cod, one for every day of the year.

– Ngỗng, hay cá tuyết, thưa ông?
Goose deuce, codfish flush, ace-in-the-sole.

Đặc điểm của cá tuyết

+ Loài cá đặc biệt này có tập tính sống thành bầy đàn và có khả năng di cư xa theo dòng nước.

+ Tùy vào khu vực sinh sống mà cá sẽ có màu khác nhau. Thông thường có 2 màu chính là nâu và xanh lá cây. Phía bên lưng có các điểm bóng bạc, đường chỉ hai bên rõ ràng.

+ Loài cá này cũng được cho là dẻo dai, thông minh, nhanh nhẹn hơn những loại cá khác.

+ Cá có tất cả 12 chi, 2 vây lưng và 2 vây hậu môn. Duy nhất vây thứ nhất sau đầu cá có gai, còn lại đều thuộc vây không gai.

+ Ngoài ra, cá có râu, khá dễ phân biệt. Thớ thịt cá tuyết chắc màu trắng, có mùi thơm nhẹ, dày và ít tanh.

+ Thức ăn chủ yếu của cá tuyết là những loại động vật thân mềm và cá nhỏ không có xương sống.

+ Trung bình một con cá tuyết trưởng thành có thể nặng đến 96 kg và chiều dài từ 2 mét. Tuổi thọ của cá là 25 năm và từ 4 tuổi đã có khả năng sinh sản.

Như vậy bài viết này đã gửi đến bạn cách phát âm cá tuyết trong tiếng anh? cũng như đặc điểm về loài này. Nếu có bất kỳ thắc mắc hãy để lại số điện thoại hoặc câu hỏi ở dưới bài viết chúng tôi sẽ giải đáp giúp bạn ngay.