con lạc đà

Con lạc đà tiếng anh là gì? Bạn đang tìm hiểu về thế giới động vật liên quan đến các con vật nuôi, ngoài những con vật nuôi bạn thường thấy tận mắt hàng ngày như chó, mèo, gà, bò…..Tuy nhiên bạn đã bao giờ tìm hiểu xem các con vật nuôi ở các vùng hoang dã như thế nào chưa. Hãy để bierelarue giới thiệu đến các bạn một số thông tin về con lạc đà trong tiếng anh, Vậy con lạc đà tiếng anh là gì? Đặc điểm từ vựng và ý nghĩa của con vật này trong anh ngữ cũng như cách phiên âm ra sao, Mời các bạn xem nội dung dưới đây nhé.

Con lạc đà tiếng anh là gì?

Ý nghĩa danh từ của con lạc đà trong tiếng anh là : Camel phiên âm : (ˈkæməl)

Lạc đà là tên gọi để chỉ một trong hai loài động vật guốc chẵn lớn trong chi Camelus, là Lạc đà một bướu và Lạc đà hai bướu. Cả hai loài này có nguồn gốc từ các vùng sa mạc của châu Á và Bắc Phi. Đây là loài động vật lớn nhất sống được trên sa mạc và các vùng khô cằn thiếu nước uống.

Lạc đà cũng được sử dụng rộng rãi hơn, để miêu tả một trong sáu loài động vật tương tự như lạc đà trong họ Camelidae: hai trong số đó là lạc đà thực sự, và bốn là các động vật giống như lạc đà ở Nam Mỹ: llama (lạc đà không bướu), alpaca, guanaco và vicuna.

con lạc đà

Ví dụ con lạc đà trong tiếng anh :

– Điều tôi muốn nói chính là con lạc đà.
What I’m here to talk about is the camel.

– Người ta tin rằng con lạc đà có thể chui qua được.
It is held that a camel could fit through it.

– Chúng tôi đi xuống đó, và xem con lạc đà này.
We went down there, and I took one look at this camel.

– Vì thế chúng tôi cố đi. và con lạc đà này cứ tiếp tục cắn chân của tôi.
So we kept on going, and this camel kept on trying to take a chunk out of my leg.

– Có thể ví Ê-li-ê-se và mười con lạc đà với gì?
To what may Eliezer and the ten camels be compared?

– Lập tức đầy tớ của Áp-ra-ham lên đường xa và đem theo mười con lạc đà.
Right away Abraham’s servant took ten camels and made the long trip.

– Tôi muốn bạn thân thiết với con lạc đà nhiều nhất có thể. ”
I want you to get as close to that camel as you possibly can.

Xem thêm :

Đặc điểm của lạc đà trong tiếng anh :

+ Loài động vật lớn nhất sống được trên sa mạc : The largest animal that can live in the desert

+ Lạc đà – loài chịu vất vả giỏi nhất : Camel – the best hard-working species

+ Khả năng đặc biệt của lạc đà là gì? : What is the camel’s special ability?

+ Và cái bướu kì diệu : And the magic hump

Bạn hãy tìm hiểu thông tin qua bài viết con lạc đà tiếng anh là gì của chúng tôi để phục vụ cho quá trình học tập cũng như giao tiếp về chủ đề con vật được phong phú hơn nhé.