con gà con

Con gà con tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh với chủ đề con vật nuôi sẽ có một từ riêng đại diện chỉ chung chung, nhưng khi chỉ cụ thể về giới tính, độ tuổi thì lại sẽ có những từ vựng riêng. Vậy nên rất nhiều bạn đang thắc mắc con gà con tiếng anh là gì? gà mái tiếng anh hay gà trống tiếng anh là gì? Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu thêm về ý nghĩa cũng như cách đọc về con gà con trong tiếng anh, Mời các bạn cùng đón đọc.

Con gà con tiếng anh là gì?

Gà con tiếng anh là chick, phiên âm là /t∫ik/

Gà con được gọi là gà con. Trong khi người lớn được gọi là gà ở Hoa Kỳ, ở một số quốc gia như Úc và New Zealand, chỉ thịt được ăn mới được gọi là gà trong khi chim tất cả đều được gọi là gà con.

Gà con được gọi là gà con, gà bông, gà trống, gà mái và gà thịt. Gà con và gà trống là những thuật ngữ có thể thay thế cho bất kỳ con gà con nào, trong khi gà trống và gà mái đề cập đến giới tính cụ thể. Gà thịt được nuôi để lấy thịt được thu hoạch từ chín đến 12 tuần tuổi.

con gà con

Cách sử dụng con gà con trong tiếng anh

Khi sử dụng từ chick thì từ này sẽ chỉ chung cho cả gà mái và gà trống còn nhỏ. Tức là chick sẽ không phân biệt giới tính của con gà, nếu bạn muốn nói cụ thể là con gà trống hay con gà mái thì lại phải dùng từ khác chứ không dùng chick.

Chick /t∫ik/

Ví dụ trong anh việt :

– Gà mái cục tác ầm ĩ sau khi đẻ trứng và khi gọi gà con.
Hens cluck loudly after laying an egg, and also to call their chicks.

– Một số khác lại tặng gà con.
Some people insist on giving live chicks as presents.

– Là điều khó khăn cho một con gà con để chui ra khỏi cái vỏ trứng cứng.
It is hard for a baby chick to hatch out of that tough eggshell.

– Sau 3-4 tuần làm to hơn gà con bị tàn sát (vỗ béo).
After three to four weeks of fattening the chicks are slaughtered.

– Bây giờ, nó đã được thú vị shagging tất cả các bạn groovy gà con.
Now, it has been enjoyable shagging all of you groovy chicks.

– Những chú gà con chạy đến bên mẹ và nhanh chóng được che phủ an toàn dưới cánh.
Her chicks run to her, and in seconds they are safely concealed beneath her pinions.

– Nên anh ta gặp con gà con này trên Internet, mà chẳng biết gì về ả
So he met this chick on the Internet, which is sketchy.

– Ở đó còn con gà con nào không?
You guys got any of those baby chicks?

Một số từ vựng liên quan đến con gà con

  • Dog (dɒg): Con chó
  • Cat (kæt): Con mèo
  • Chick (ʧɪk): Con gà con
  • Turkey (ˈtɜːki): Gà Tây (Con gà trong ngày Giáng sinh)
  • Camel (ˈkæməl): Con lạc đà
  • White mouse (waɪt maʊs): Con chuột bạch
  • Bull (bʊl): Con bò đực
  • Cow (kaʊ): Con bò cái
  • Calf (kɑːf): Con bê

Để hiểu thêm từ vựng tiếng anh về các con vật nuôi hãy xem thông tin cũng như đọc thật kỹ các từ vựng liên quan ví dụ như con gà con tiếng anh là gì của bierelarue nha.

Nội dung tìm hiểu :