con châu chấu

Con châu chấu tiếng anh là gì? Những lĩnh vực thiên nhiên nào đang giúp bạn học được từ vựng tốt hơn, hôm nay chúng tôi xin gửi đến các bạn một loại từ vựng nghe tên không xa lạ gì đối với con người chúng ta đó là con châu chấu. Tuy nhiên con châu chấu tiếng anh là gì? cách sử dụng từ con châu chấu trong tiếng anh là gì? cũng như cách đọc về con vật này như thế nào? Mời các bạn cùng theo dõi ở bài viết dưới đây chúng tôi sẽ trả lời những thắc mắc mà bạn đang vướng phải.

Con châu chấu tiếng anh là gì?

Nghĩa của con châu chấu trong tiếng anh là : Grasshopper Phiên âm là : (ˈgrɑːsˌhɒpə)

Châu chấu là một đại diện thuộc lớp sâu bọ, ăn lá, với danh pháp khoa học là Caelifera thuộc bộ Cánh thẳng (Orthoptera). Trong tiếng Việt, thông thường người ta phân biệt các loài bằng hai tên gọi phổ biến nhất là châu chấu và cào cào (ngoại trừ họ Tridactylidae có bề ngoài khá giống với dế trũi, hay sống ở những nơi đất ẩm, gần ao hồ), tùy theo hình dáng bề ngoài của phần đầu là bằng hay nhọn, trong đó một số vùng gọi các loài đầu bằng là châu chấu và các loài đầu nhọn là cào cào trong khi ở một số vùng khác thì ngược lại.

con châu chấu

Đặc điểm ngoại hình con châu chấu

Cào cào và châu chấu thường được gọi chung tên là “Cào Cào” nhưng chúng nhau về ngoại hình. Chúng đều là những côn trùng có cánh cứng, ăn lá và tương đồng về các bộ phận trên cơ thể. Có thể phân biệt cào cào với châu chấu qua một số đặc điểm như:

+ Cào cào có phần thân dẹt và nhỏ gọn hơn so với châu chấu. Trong khi châu chấu mập mạp và cân đối hơn.
+ Phần đầu của cào cào nhọn, nhỏ còn đầu của châu chấu thì to, tròn hơn
+ Cánh cào cào có màu xanh mướt, trông mịn màng hơn so với cánh của châu chấu.
+ Phần bắp đùi của cào cào cũng thanh mảnh hơn. Châu chấu lại có cặp càng to khoẻ, săn chắc hơn.

+ Thân dài 3–4 cm, màu lục vàng hoặc vàng nâu bóng. Đầu hình tam giác tù, râu dạng sợi ngắn và mảnh, mắt kép to có một vệt dọc màu nâu sẫm chạy suốt hai bên lưng ngực.

+ Lưng dài hơn đầu, bụng có ngấn. Hai cánh dày phẳng, kéo dài quá bụng. Hai chân sau to, có khả năng nhảy xa.

Một số từ vựng liên quan đến con châu chấu

  • Ladybug (ˈleɪdɪbʌg): Con bọ rùa
  • Grasshopper (ˈgrɑːsˌhɒpə): Con châu chấu
  • Cockroach (ˈkɒkrəʊʧ): Con gián
  • Honeycomb (ˈhʌnɪkəʊm): Sáp ong
  • Parasites (ˈpærəsaɪts): Ký sinh trùng
  • Caterpillar (ˈkætəpɪlə): Sâu bướm
  • Mosquito (məsˈkiːtəʊ): Con muỗi
  • Tarantula (təˈræntjʊlə): Con nhện lớn
  • Praying mantis (ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs): Bọ ngựa
  • Tarantulatə (ˈræntjʊlə): Loại nhện lớn
  • Mosquitoməs (ˈkiːtəʊ): Con muỗi

Con châu chấu tiếng anh là gì? Qua bài viết này chúng ta có thể đọc cũng như phát âm về con châu chấu trong tiếng anh và Đây cũng là một loại côn trùng gây hại cho mùa màng nhưng nếu biết tận dụng, chúng lại trở thành một loài vật có ích. Hi vọng với những thông tin mà bài viết cung cấp, bạn đã có thêm nhiều kiến thức về con châu chấu.

Tìm hiểu thêm :