Con cá ngựa tiếng anh là gì? Cá là loài động vật biển vô cùng đa dạng sống tại các vùng biển hoặc đầm lầy khác nhau, mỗi loại có đặc điểm và hình thù riêng. Cá ngựa cũng vậy, nó có một số đặc điểm giống với tất cả các loài cá khác cũng như có những đặc điểm và sinh học khác nhau. Hôm nay chúng ta cùng đi sâu vào bài viết để tìm hiểu xem con cá ngựa có những đặc điểm gì? trong tiếng anh cá ngựa được sử dụng và phiên âm đọc như thế nào nhé.

Con cá ngựa tiếng anh là gì?

Cá ngựa (tên khoa học Hippocampus), hay hải mã, là tên gọi chung của một chi động vật sống ở đại dương ở các vùng biển nhiệt đới. Cá ngựa có chiều dài trung bình là 16 cm, có loài dài đến 35 cm. Cá ngựa được xem là một loài thuốc quý ở khu vực Đông Á, đặc biệt là ở Trung Quốc và Việt Nam.

Cá ngựa trong tiếng anh là : Seahorse Phiên âm là : (kræb)

Cá ngựa là cá biển thuộc chi Hippocampus và họ Syngnathidae, bao gồm cả cá chìa vôi. Chúng được tìm thấy ở những vùng nước nhiệt đới và ôn đới ở khắp nơi trên thế giới.

Cá ngựa và cá chìa vôi là 2 chi cá đặc biệt ở chỗ con đực “mang thai” và sinh con.

Cá ngựa thật sự là một loài cá. Nó có vây ngực ở phía trên gần mang và vây lưng nằm phía dưới cơ thể. Một số loài cá ngựa có một phần thân thể trong suốt nên rất khó nhìn thấy trong các bức ảnh.

Xem thêm :

Đặc điểm sinh sản về loài cá ngựa

– Cá ngựa sinh con theo một cách kỳ lạ: con đực “mang thai”.

– cá cái đưa trứng vào túi ấp của cá đực làm cho con đực có vẻ như đang mang thai.

– cá đực truyền tinh dịch của chúng ra xung quanh chứ không đưa trực tiếp vào túi ấp. Thời gian mang thai từ 2-3 tuần.

– Trứng cá ngựa nở khi nào phụ thuộc vào bố mẹ của chúng.

– Đôi khi những con cá ngựa đực có thể ăn một số con của nó trước khi chúng được tự do.

– Thông thường cá ngựa sống thành cặp, nhưng có một số loài sống thành bầy đàn. Khi sống thành cặp, cá ngựa thường giao phối vào sáng sớm hoặc đôi khi vào chập tối để củng cố thêm mối quan hệ của chúng. Phần thời gian còn lại chúng dành cho việc tìm thức ăn.

Từ vựng liên quan đến cá ngựa

  • Swordfish (sɔːdfɪʃ): Con cá kiếm
  • Starfish (ˈstɑːfɪʃ): Con sao biển
  • Crab (kræb): Con cua
  • Seahorse (kræb): Con cá ngựa
  • Octopus (ˈɒktəpəs): Bạch tuộc
  • Blue whale (bluː weɪl): Cá voi xanh
  • Turtle (ˈtɜːtl): Con rùa
  • Carp /kɑrp/: Cá chép
  • Cod /kɑd/: Cá tuyết
  • Eel /il/: Lươn
  • Perch /pɜrʧ/: Cá rô
  • Plaice /pleɪs/: Cá bơn

Những thông tin ở bài viết con cá ngựa tiếng anh là gì? sẽ giúp ích được cho bạn đọc cũng như các em hiểu được những thông tin về cách gọi, đặc điểm của cá ngựa bằng tiếng anh trong quá trình giao tiếp và học tập.