chữ a

Chữ A( a ) tiếng anh là gì? Không chỉ riêng tiếng việt mà trong tiếng anh hay bất kể ngôn ngữ nào khác. Trong bảng chữ cái chữ A( a ) luôn được đứng đầu, tuy nhiên ở mỗi ngôn ngữ có cách đánh vần, phiên âm và sử dụng từ khác nhau. Vậy trong tiếng anh chữ A( a ) có phiên âm khác với những ngôn ngữ khác như thế nào? Sau đây mời các bạn cùng tìm hiểu về chữ cái cơ bản này nhé.

Chữ A( a ) tiếng anh là gì?

Chữ A( a ) được phiên âm là / ai /

9 Cách phát âm chữ A( a ) trong tiếng anh

Chữ A thường được phát âm là /æ/

1. ant /ænt/ (n) con kiến

2. bag /bæg/ (n) cái túi

3. ban /bæn/ (v) cấm đoán

4. bat /bæt/ (n) con dơi

5. cat /kæt/ (n) con mèo

6. chat /tʃæt/ (v) nói chuyện phiếm, tán gẫu

7. clap /klæp/ (v) vỗ tay

8. dance /dænts/ (v) nhảy, khiêu vũ

9. fantastic /fænˈtæstɪk/ (a) tuyệt vời

10. gag /gæg/ (v) nói đùa

11. jazz /dʒæz/ (n) nhạc jazz

12. lap /læp/ (n) vạt áo, vạt váy

13. mad /mæd/ (adj) điên, tức giận

14. man /mæn/ (n) người đàn ông

15. map /mæp/ (n) bản đồ

16. mathmatics /ˌmæθˈmætɪks/ (n) môn toán

17. sad /sæd/ (adj) buồn

18. sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n) bánh sandwich

19. stand /stænd/ (v) đứng

20. tan /tæn/ (adj) màu rám nắng

Xem thêm :

chữ a

Chữ A thường được đọc là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/

1. bar /bɑːr/ (n) quán bar

2. car /kɑːr/ (n) xe ô tô

3. carp /kɑːrp/ (n) cá chép

4. cart /kɑːrt/ (n) xe đẩy

5. charge /tʃɑːrdʒ/ (n) phí, giá tiền

6. chart /tʃɑːrt/ (n) biểu đồ

7. large /lɑːrdʒ/ (a) rộng

8. Mars /mɑːrz/ (n) sao hỏa

9. star /stɑːr/ (n) ngôi sao

10. start /stɑːrt/ (v) bắt đầu

Chữ A thường được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze

1. babe /beɪb/ (n) đứa trẻ

2. face /feɪs/ (n) mặt

3. lace /leɪs/ (n) dây buộc

4. bake /beɪk/ (v) nướng

5. cake /keɪk/ (n) bánh ngọt

6. fake /feɪk/ (adj) giả tạo

7. lake /leɪk/ (n) hồ

8. make /meɪk/ (v) làm, tạo ra

9. fame /feɪm/ (v) danh tiếng

10. game /geɪm/ (n) trò chơi

11. name /neɪm/ (n) tên

12. same /seɪm/ (adj) giống nhau

13. tape /teɪp/ (n) cuộn băng

14. date /deɪt/ (n) ngày

15. fate /feɪt/ (n) số phận, định mệnh

16. hate /heɪt/ (v) ghét

17. mate /meɪt/ (n) bạn

18. base /beɪs/ (n) cơ sở, nền móng

19. chase /tʃeɪs/ (v) đuổi bắt

20. gaze /geɪz/ (v) nhìn chằm chằm

Chữ A thường được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước l, ll, lk

1. ball /bɔːl/ (n) quả bóng

2. call /kɔːl/ (v) gọi điện

3. chalk /tʃɔːk/ (n) viên phấn

4. fall /fɔːl/ (n) mùa thu

5. fallout /ˈfɔːlaʊt/ (n) bụi phóng xạ

6. hall /hɔːl/ (n) hội trường

7. install /ɪnˈstɔːl/ (v) lắp đặt

8. mall /mɔːl/ (n) trung tâm thương mại

9. talk /tɔːk/ (v) nói chuyện

10. tall /tɔːl/ (adj) cao

Chữ A thường được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước ge

1. advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích, lợi thế

2. manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý

3. marriage /ˈmerɪdʒ/ (n) sự kết hôn

4. message /ˈmesɪdʒ/ (n) tin nhắn

5. package /ˈpækɪdʒ/ (n) gói hàng, bưu kiện

6. passage /ˈpæsɪdʒ/ (n) đoạn văn

7. usage /ˈjuːsɪdʒ/ (n) cách sử dụng

8. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) ngôi làng

9. vintage /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển

10. voyage /ˈvɔɪɪdʒ/ (n) chuyến du ngoạn trên biển

Exceptions (Ngoại lệ)

1. garage /gəˈrɑːʒ/ (n) ga ra để xe

2. massage /məˈsɑːdʒ/ (n) mát xa

Chữ A cũng được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước u, w

1. auction /ˈɔːkʃən/ (n) buổi đấu giá

2. audience /ˈɔːdiənts/ (n) khán giả

3. audio /ˈɔːdiəʊ/ (n) âm thanh

4. audit /ˈɔːdɪt/ (n) kiểm toán

5. auditorium /ˌɔːdɪˈtɔːriəm/ (n) thính phòng

6. author /ˈɔːθər/ (n) tác giả

7. caught /kɔːt/ (v) bắt (quá khứ của catch)

8. law /lɔː/ (n) luật pháp

9. saw /sɔː/ (v) nhìn (quá khứ của see)

10. straw /strɔː/ (n) rơm

Tuy nhiên trong một số trường hợp khi A đứng trước u, w, nó sẽ được đọc là /æ/

1. aunt /ænt/ (n) cô, dì

2. laugh /læf/ (v) cười to

Hoặc đôi khi đứng trước u, w, nó sẽ được đọc là /əʊ/

gauche /gəʊʃ/ (adj) vụng về

Chữ A thường được đọc là /ə/ khi nó đứng đầu từ có hai âm tiết trở lên và âm tiết đầu tiên không mang trọng âm

1. abandon /əˈbændən/ (v) từ bỏ

2. abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃən/ (n) bài tóm tắt, sự viết tắt

3. about /əˈbaʊt/ (adv) về

4. above /əˈbʌv/ (prep) ở trên

5. abroad /əˈbrɔːd/ (adv) ở nước ngoài

6. academy /əˈkædəmi/ (n) học viện, viện hàn lâm

7. accept /əkˈsept/ (v) chấp nhận

8. account /əˈkaʊnt/ (n) tài khoản

9. accuse /əˈkjuːz/ (v) buộc tội

10. achieve /əˈtʃiːv/ (v) đạt được

11. addition /əˈdɪʃən/ (n) sự thêm vào

12. ahead /əˈhed/ (a) ở phía trước

13. align /əˈlaɪn/ (v) sắp cho thẳng hàng

14. appealing /əˈpiːlɪŋ/ (a) hấp dẫn

15. appointment /əˈpɔɪntmənt/ (n) sự hẹn gặp

16. aside /əˈsaɪd/ (adv) về một bên, sang một bên

17. assignment /əˈsaɪnmənt/ (n) việc được giao

18. attach /əˈtætʃ/ (v) gắn liền

19. attack /əˈtæk/ (v) tấn công

20. attract /əˈtrækt/ (v) hấp dẫn

Chữ A thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir

1. chair /tʃer/ (n) cái ghế

2. dare /der/ (v) dám (làm gì)

3. despair /dɪˈsper/ (v) thất vọng

4. fair /fer/ (adj) công bằng

5. fare /fer/ (n) giá vé

6. hair /her/ (n) tóc

7. mare /mer/ (n) ngựa cái

8. repair /rɪˈper/ (v) sửa chữa

9. scare /sker/ (n) sự sợ hãi

10. square /skwer/ (n) quảng trường

11. stair /ster/ (n) cầu thang

12. stare /ster/ (v) nhìn chằm chằm

Chữ A được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i.

1. bait /beɪt/ (v) mắc mồi

2. chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy

3. daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày

4. lain /leɪn/ (v-pp) nằm (quá khứ của lie)

5. lay /leɪ/ (v) đặt, để

6. main /meɪn/ (adj) chính

7. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai

8. nail /neɪl/ (n) móng tay

9. pain /peɪn/ (n) sự đau đớn

10. paint /peɪnt/ (v) vẽ

11. pray /preɪ/ (v) cầu nguyện

12. rain /reɪn/ (v) mưa

13. remain /rɪˈmeɪn/ (v) còn lại

14. train /treɪn/ (n) tàu hỏa

15. trait /treɪt/ (n) đặc điểm

16. tray /treɪ/(n) cái khay

17. Tuesday /ˈtuːzdeɪ/ (n) thứ Ba

Trên đây là những từ vựng về Chữ A( a ) tiếng anh là gì? cũng như từ vựng mà bierelarue đã cung cấp cũng như chia sẻ với các bạn. Hi vọng rằng bài viết này phần nào sẽ giúp cho việc học tiếng Anh để ứng dụng vào trong giao tiếp cũng như trong công việc trở nên dễ dàng và thú vị hơn. Chúc bạn học tập tốt và đạt kết quả cao.