phát âm chữ X

Bảng chữ cái là một trong những yếu tố quan trọng giúp các bạn mới học bộ môn tiếng anh này có thể phát âm chuẩn khi gặp khó khăn trong học tập cũng như trong giao tiếp , Ở bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn cách đọc chữ X trong tiếng anh cũng như cách phát âm chữ X trong tiếng anh một cách chính xác nhất. Mời các bạn cùng theo dõi.

Cách đọc chữ X trong tiếng anh

X được phát âm là /ks/ nếu đi theo sau nó là âm vô thanh hoặc phụ âm C. X được phát âm là /gz/ nếu theo sau nó là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh, và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2.

Tìm hiểu thêm :

phát âm chữ X

Phát âm chữ X trong tiếng anh

X được phát âm là [gz]

– exacerbate /ɪgˈzæsəbeɪt/ (v) làm bực tức

– exact /ɪgˈzækt/ (adj) chính xác

– exhausted /ɪgˈzɑːstɪd/ (adj) kiệt sức

– exhibition /eksɪˈbɪʃən/ (n) cuộc triển lãm

– exhilarating /ɪgˈzɪləreɪtɪŋ/ (n) điều làm vui vẻ

– exonerate /ɪgˈzɑːnəreɪt/ (v) miễn tội

– exultantly /ɪgˈzʌltəntli/ (adv) hớn hở

X được phát âm là [ks]

– axiomatic /æksiəˈmætɪk/ (adj) rõ ràng

– excellence /ˈeksələnts/ (n) sự xuất xắc.

– exceptional /ɪkˈsepʃənəl/ (adj) ngoại lệ

– execution /ˌeksɪˈkjuʃən/ (n) sự thực hiện

– expectation /ˌekspekˈteɪʃən/ (n) sự mong chờ

– externals /ɪkˈstɜ:nəlz/ (n) đặc điểm bên ngoài

Một trong những cách giúp các bạn có cách phát âm chuẩn chữ X trong tiếng anh thì các bạn phải luyện tập đọc thường xuyên và theo dõi những bài viết mới về cách phát âm bảng chữ cái của bierelarue nhé.