xì dầu

Xì dầu tiếng anh là gì? Các món ăn thường ngày, có rất nhiều loại nước chấm khác nhau. Mỗi loại có một vị riêng làm cho các món ăn thêm phần đậm đà, ngon miệng hơn. Trong đó gia vị xì dầu luôn được mọi người lựa chọn và sử dụng nhiều nhất, vì Xì dầu có thể được dùng ăn trực tiếp như nước chấm hoặc sử dụng làm gia ᴠị nêm nếm cho các món ăn. Quen thuộc là thế nhưng ít ai biết được Xì dầu tiếng anh là gì? Cách phát âm của xì dầu trong tiếng anh. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé.

Xem thêm :

Xì dầu tiếng anh là gì?

Danh từ của xì dầu trong tiếng anh : soy sauce

Phiên âm được sử dụng trong ngôn ngữ tiếng anh là : /sɔɪ sɔːs/

xì dầu

Xì dầu, tàu vị yểu hay nước tương là một loại nước chấm được sản xuất bằng cách cho hỗn hợp đậu tương, đậu phộng được rang chín,nước,muối ăn… bằng phương pháp lên men tự nhiên với quy mô công nghiệp. Tuy nhiên cũng có quy trình sản xuất thủ công nhưng mất nhiều thời gian hơn. Nước chấm này, có nguồn gốc từ Trung Hoa, được sử dụng khá phổ biến trong ẩm thực châu Á tại khu vực Đông Á và Đông Nam Á,gần đây cũng xuất hiện trong một số món ăn của ẩm thực phương Tây .

Ví dụ của xì dầu được sử dụng trong song ngữ :

– Wet Tha Dote Htoe, pork offal cooked in light soy sauce.

Wet Tha Dote Htoe, lòng lợn nấu với xì dầu loãng.

– Many people eat natto the traditional way —seasoned with soy sauce.

Nhiều người ăn natto theo cách truyền thống—tức với xì dầu.

– Over 80% of the Japanese domestic soy sauce production is of koikuchi, and can be considered the typical Japanese soy sauce.

Trên 80% sản lượng xì dầu sản xuất tại Nhật Bản là koikuchi và nó có thể coi là loại xì dầu điển hình của người Nhật.

– And the soy sauce results were inconclusive because of the large data range, but it seems like soy sauce actually increased the potential carcinogens.

Và kết quả với xì dầu chưa được ngã ngũ vì phạm vi dữ liệu quá lớn, nhưng có vẻ như xì dầu thực ra lại làm tăng các chất gây ung thư tiềm ẩn.

Ảnh hưởng của xì dầu trong tiếng anh với sức khỏe con người :

1 Có thể gây ung thư : May cause cancer

2 Ảnh hưởng đến tuyến giáp : Affects the thyroid gland

3 Ảnh hưởng đến sức khỏe sinh lý : Effects on physiological health

4 Nguy cơ mắc bệnh tim mạch : Risk of cardiovascular disease

Các từ vựng liên quan đến Xì dầu :

1. olive oil /ˈɒlɪv ɔɪl/ dầu ô liu
2. shallot oil /ʃəˈlɒt ɔɪl/ mỡ hành
3. butter /ˈbʌtə/ bơ
4. fermented bean paste /biːn peɪst/ tương đậu
5. shrimp paste /ʃrɪmp peɪst/ mắm tôm
6. anchovy paste /ˈænʧəvi peɪst/ mắm nêm
7. chilly paste /ˈʧɪli peɪst/ sa tế
8. ketchup /ˈkɛʧəp/ tương cà
9. chilli sauce /ˈʧɪli sɔːs/ tương ớt
10. oyster sauce /ˈɔɪstə sɔːs/ dầu hào

Thông tin về xì dầu tiếng anh là gì sẽ giúp bạn có cách đọc đúng về loại gia vị này trong tiếng anh , cũng như chọn cho gia đình mình một loại xì dầu phù hợp với các món ăn của gia đình. Xin cảm ơn.