3 cách phát âm chữ Y

3 Cách Phát âm chữ Y, Cách đọc chữ Y trong tiếng anh là gì? Cách phát âm có khó hay không, 3 cách phát âm đó như thế nào? Chữ y đứng trước phát âm có giống với chứ y đứng sau hay không. Dưới đây là những thông tin giúp bạn giải quyết những câu hỏi ở đầu bài, Cùng tìm hiểu với chúng tôi nhé.

Cách đọc chữ Y như thế nào trong tiếng anh

Thông thường chữ Y được phát âm như một phụ âm, đó là /j/. Âm /j/ rất nhiều người Việt phát âm nhầm thành /z/ hay /i:/. Chữ Y có ba cách phát âm là /j/, /aɪ/ và /ɪ/. Tuy có tới ba cách phát âm khác nhau, nhưng không quá khó nhớ khi ta để ý kỹ những chữ đứng trước và đứng sau nó. Cùng đi tìm hiểu tiếp nội dung để biết được 3 cách phát âm đó là gì nhé.

Cùng tìm hiểu :

3 cách phát âm chữ Y

3 Cách phát âm chữ Y trong tiếng anh

Chữ Y thường được đọc là /j/

–  beyond/biˈjɑːnd/ (adv) vượt quá

–  yard /jɑːrd/ (n) sân

–  yawn/jɑːn/ (v) ngáp

–  year/jɪr/ (n) năm

– yellow /ˈjeləʊ/ (n) màu vàng

–  yes /jes/ (adv) có

– yet /jet/ (adv) chưa

–  yield /jiːld/ (n) năng suất, sản lượng

–  yoga /ˈjəʊgə/ (n) yoga

–  yummy /ˈjʌmi/ (adj) ngon

Chữ Y còn được đọc là /aɪ/ khi nó đứng trước chữ pe, ph và sau fl, tr

–  hype /haɪp/ (n) sự thổi phồng

– type /taɪp/ (n) loại

–  typewriter /ˈtaɪpˌraɪtər/ (n) người đánh máy

–  hyphen /ˈhaɪfən/ (n) dấu nối

–  typhoon /taɪˈfuːn/ (n) trận bão

–  typhus /ˈtaɪfəs/ (n) bệnh sốt Rickettsia

–  fly /flaɪ/ (v) bay

–  try /traɪ/ (v) cố gắng

Chữ Y còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước st, pi

–  crystal /ˈkrɪstəl/ (n) pha lê

–  tryst /trɪst/ (v) hẹn hò

–  typical /ˈtɪpɪkəl/ (adj) tiêu biểu, điển hình

Như vậy qua bài viết các bạn có thể phát âm chuẩn về chữ Y trong khi giao tiếp phải không nào? Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi, Hãy xem thêm các bài viết khác về cách phát âm chữ cái trong tiếng anh của bierelarue nhé.