vỉa hè

Vỉa hè tiếng anh là gì? Hình ảnh vỉa hè mỗi khi ra đường ai cũng bắt gặp hình ảnh người dân đi bộ, tập thể dục trên vỉa hè. Vỉa hè hay lối đi bộ chính là phần đường đi bộ dọc bên cạnh một con đường. Thông thường, vỉa hè sẽ nhô cao hơn so với phần đường đi tùy theo mức độ và thường được ngăn cách với phần đường bằng lề đường. Vậy vỉa hè trong tiếng anh có ý nghĩa gì? từ vựng của vỉa hè được sử dụng trong tiếng anh như thế nào? Cùng theo dõi với chúng tôi qua bài viết để được giải đáp nhé.

Vỉa hè tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Vỉa hè có thể được gọi là Pavement hoặc Sidewalk.

Trong xây dựng, vỉa hè là sàn ngoài trời hoặc lớp phủ bề mặt bên ngoài. Vật liệu lát bao gồm nhựa đường, bê tông, các loại đá như đá hộc, đá cuội và đá tảng, đá nhân tạo, gạch, ngói và đôi khi là gỗ. Trong kiến ​​trúc cảnh quan, vỉa hè là một phần của bố cục và được sử dụng trên vỉa hè, mặt đường, hiên, sân, v.v.

vỉa hè

Thuật ngữ vỉa hè bắt nguồn từ tiếng Latinh pavimentum, có nghĩa là sàn bị đập hoặc đổ xuống, thông qua vỉa hè kiểu Pháp cổ. Ý nghĩa của một tầng bị đập đã lỗi thời trước khi từ này được sử dụng trong tiếng Anh. Vỉa hè, ở dạng sỏi đập, có từ trước khi có sự xuất hiện của con người hiện đại về mặt giải phẫu học. Người La Mã thường sử dụng vỉa hè với những họa tiết như tranh ghép.

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TỪ VỰNG

Nghĩa Tiếng Anh

Sidewalk or Pavement is part of a pedestrian walkway along the side of a road. Typically, the sidewalk/ pavement will be higher than the roadway for vehicles and is often separated from the roadway by a curb.
Nghĩa Tiếng Việt

Vỉa hè phần đường dành cho người đi bộ dọc bên cạnh một con đường. Thông thường, vỉa hè sẽ nhô cao hơn so với lòng đường dành cho xe cộ và thường được ngăn cách với phần lòng đường bằng lề đường.
Phát âm:

Pavement /ˈpeɪvmənt/

Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/

Loại từ: Danh từ

Nội dung tìm hiểu :

Ví dụ mô tả về vỉa hè trong song ngữ :

– Ông ấy được tìm thấy trên vỉa hè.

He was found in the pedestrian walkway.

–  Mọi người cùng ăn tối trên vỉa hè.

People were sitting out having dinner on the pavement.

–  Chúng có thể lướt đi trên vỉa hè.

They could even go on a sidewalk.

– Vậy em sẽ biết qua tin vỉa hè?

So I shall hear through gossip

–  Ngựa của cậu làm bậy trên vỉa hè.

Your horse to the dumped on the street.

–  Chúng ta bước qua chúng trên vỉa hè.

We step over them on the sidewalk.

– Mày đang đuổi theo một vỉa hè trống không.”

You’re chasing an empty pavement.”

–  Người thắng về nhà và ngủ với Nữ hoàng vỉa hè.

Winners go home and fuck the prom queen.

–  Tôi sẽ dùng những vỉa hè ở Rio làm ví dụ.

I’ll use these sidewalks in Rio as an example.

–  Họ đang lát lại vỉa hè bên ngoài bưu điện ở đó.

They’ve taken up the pavement outside the post office there.

Những từ ngữ trên đây mô tả vỉa hè tiếng anh là gì? Cách sử dụng từ trong tiếng anh cũng như các quy định của luật về vỉa hè, Mời các bạn cùng theo dõi.