tàu cao tốc

Tàu cao tốc tiếng anh là gì? Cuộc sống hiện nay có rất nhiều phương tiện khác nhau, nó luôn luôn xuất hiện hàng ngày bởi nhu cầu đi lại thuận tiện của người dân. Những chủ đề về phương tiện giao thông cũng được nhắc đến thường xuyên trong các cuộc hội thoại, giao tiếp trao đổi nói chuyện nhất là về các nền kinh tế. Vậy Tàu cao tốc trong tiếng anh là gì? được sử dụng như thế nào? nó làm chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ hay vai trò gì trong câu. Dưới bài viết này chúng tôi sẽ chỉ rõ cho các bạn cũng như thông tin đến các bạn một cách chính xác nhất về tàu cao tốc tiếng anh. Mời các bạn cùng xem.

Tàu cao tốc tiếng anh là gì?

High speed train được dịch sang tiếng việt là tàu cao tốc.

Đường sắt cao tốc (viết tắt ĐSCT hoặc bằng tiếng Anh HSR từ “high-speed rail”) là một kiểu vận tải hành khách đường sắt hoạt động nhanh hơn rất nhiều so với tốc độ đường sắt thông thường. Liên minh châu Âu đã định nghĩa chi tiết tốc độ của đường sắt cao tốc là 245 km/h cho đường nâng cấp và 295 km/h trở lên với đường mới. Tại Nhật Bản các tuyến đường Shinkansen hoạt động với tốc độ hơn 260 km/h và được xây dựng bằng đường sắt khổ tiêu chuẩn và không có giao cắt đồng mức. Tại Trung Quốc, các tuyến đường sắt cao tốc quy ước hoạt động với tốc độ tối đa 350 km/h, và một tuyến maglev đạt tới tốc độ 430 km/h.

tàu cao tốc

Mặc dù đường sắt cao tốc thường được thiết kế để vận chuyển hành khách, một số hệ thống cao tốc cũng thực hiện một số dịch vụ vận tải hàng hoá. Ví dụ dịch vụ thư tín Pháp La Poste sở hữu một số tàu TGV đặc biệt để chở hàng hoá thư tín.

Từ vựng liên quan đến tàu cao tốc :

  • Boat (bəʊt): Thuyền
  • Canoe: xuồng
  • Cargo ship (kɑːgəʊ ʃɪp): Tau chở hàng hóa trên biển
  • Cruise ship (kruːz ʃɪp): Tàu du lịch
  • Ferry (ˈfɛri): Phà
  • Hovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/: tàu di chuyển nhờ đệm không khí
  • Rowing boat (rəʊɪŋ bəʊt): Thuyền buồm loại có mái chèo
  • Sailboat (seɪlbəʊt): Thuyền buồm
  • Ship /ʃɪp/: tàu thủy
  • Speedboat /ˈspiːdbəʊt/: tàu siêu tốc

Nội dung tìm hiểu :

Ví dụ song ngữ :

– Một số nhà ga 295 đã được xây dựng hoặc cải tạo để cho phép tàu cao tốc.
Some 295 stations have been built or renovated to allow high-speed trains.

– Tàu cao tốc di chuyển đến đó hàng ngày từ các đảo xung quanh và từ Athens.
High speed vessels visit daily from the surrounding islands and from Athens.

– Vào tháng 11 năm 2010, mạng lưới tàu cao tốc của Hàn Quốc, KTX, đã được mở rộng đến Ulsan.
In November 2010, Korea’s high-speed train network, the KTX, was extended to Ulsan.

– Vào tháng 6 năm 2004, MOR đã mời thầu để thực hiện 200 bộ tàu cao tốc có thể chạy 200 km/h (124 mph).
In June 2004, the MOR solicited bids to make 200 high-speed train sets that can run 200 km/h (124 mph).

– Đây là tuyến tàu cao tốc đầu tiên được xây dựng tại châu Âu, và bắt đầu hoạt động vào năm 1977.
This is the first high-speed train line in Europe, as its operations started in 1977.

– Số lượng các đoàn tàu cao tốc đang hoạt động đã tăng từ 1.277 đôi trong tháng 6 lên tới 1.556,5 cặp trong tháng 12.
The number of high-speed train sets in operation grew from 1,277 pairs in June to 1,556.5 pairs in December.

– Du lịch tàu cao tốc sử dụng năng lượng lớn hơn và áp đặt nhiều hao mòn hơn cho máy móc đắt tiền.
Higher-speed train travel uses greater energy and imposes more wear on expensive machinery.

Với các ví dụ song ngữ cũng như từ vựng liên quan đến tàu cao tốc tiếng anh là gì? Giúp bạn có kiến thức để giao tiếp cũng như học tập được thuận lợi nhất.