Trọng tài

Trọng tài tiếng anh là gì? Bóng đá là môn thể thao yêu thích của tất cả mọi người trên thế giới không chỉ của riêng người dân việt nam. Trong các trận bóng ngoài cầu thủ thì trọng tài cũng là một vị trí thu hút sự quan tâm của không ít cổ động viên. Tuy nhiên ít ai quan tâm trọng tài tiếng anh là gì? nhiệm vụ và quyền của trọng tài trong luật bóng đá là gì thì không phải ai cũng biết. Để hiểu thêm về từ vựng trọng tài trong tiếng anh, Cùng theo dõi nội dung bài viết dưới đây nhé.

Trọng tài tiếng anh là gì?

Referee Được dịch sang tiếng việt là trọng tài

Phiên âm : /ˌrefəˈriː/

Trọng tài bóng đá là người điều khiển các trận đấu của môn “thể thao vua” trên sân cỏ. Đây là người đưa ra những quyết định với các tình huống xảy ra cũng như các tranh chấp. Những quyết định của trọng tài là quyết định cuối cùng, buộc các cầu thủ lẫn huấn luyện viên phải tuân thủ theo. Chính vì đó mà trọng tài mang trọng trách, trách nhiệm với cách vận hành trận đấu cùng BTC cũng như các Liên hoàn bóng đá trong nước lẫn khu vực.

Dĩ nhiên, ngoài trọng tài còn có các tổ trợ lý trọng tài. Mỗi tổ trọng tài có thể có số lượng nhiều nhất là 5 người. Hỗ trợ trọng tài bóng đá còn có hệ thống kỹ thuật định vị và cả công nghệ VAR.

Tìm hiểu thêm :

Trọng tài

Quyền hạn và nhiệm vụ của trọng tài chính

Quyền hạn:

– Quyết định các lỗi vi phạm, đưa ra hình thức xử phạt.

– Tạm dừng và tiếp tục trận đấu khi có các yếu tố ảnh hưởng.

– Yêu cầu những người có hành vi vi phạm, ảnh hưởng đến trận đấu ra khỏi khu vực thi đấu (cầu thủ, cổ động viên, quan chức, huấn luyện viên,…).

Nhiệm vụ:

– Tuân thủ tuyệt đối luật bóng đá, công bằng trong mọi quyết định.

– Kiểm tra bóng và sân trước khi trận đấu bắt đầu.

– Đảm bảo trang phục của các cầu thủ đúng với luật thi đấu.

– Đảm bảo chăm sóc kịp thời cho các cầu thủ bị chấn thương.

– Phối hợp với các trọng tài khác trong việc quản lý, điều hành trận đấu.

– Ghi lại những diễn biến của trận đấu: cầu thủ vi phạm, các tình huống xảy ra trước, trong và sau trận đấu. Cung cấp bản báo cáo cho ban tổ chức.

Từ vựng liên quan đến trọng tài

  • Coach /koʊtʃ/: Huấn luyện viên
  • Captain /ˈkæptɪn/: Đội trưởng
  • Referee /ˌrefəˈriː/: Trọng tài
  • Assistant referee /əˌsɪs.tənt ref.əˈriː/ Trợ lý trọng tài
  • Defensive midfielder /dɪˈfensɪv ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ phòng ngự
  • Forward /ˈfɔːrwərd/: Tiền đạo
  • Attacking midfielder /əˈtakɪŋ ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ
  • Central defender /ˈsentrəl dɪˈfendər/: Hậu vệ trung tâm
  • Central midfielder /ˈsentrəl ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ trung tâm
  • Midfielder /ˌmɪdˈfiːldər/: Trung vệ

Như vậy qua những từ vựng liên quan đến trọng tài cũng như nhiệm vụ, quyền hạn của trọng tài chính được thể hiện ở bài viết trọng tài tiếng anh là gì? sẽ giúp các bạn hiểu được một trọng tài cần phải làm những việc gì? và phát âm từ vựng tiếng anh về trọng tài chính xác khi giao tiếp.