đội trưởng

Đội trưởng tiếng anh là gì? Trong các trận đấu bóng đá khi ra quân luôn có một đội trưởng để dẫn dắt, cần có sự thống nhất, đoàn kết, ổn định bền vững giữa tập thể với nhau Chính vì thế ở tất cả các đội bóng đều cần có người thủ lĩnh đứng đầu.Vậy đội trưởng có nhiệm vụ gì? cách phát âm từ đội trưởng ra sao? Cách sử dụng từ như thế nào để phù hợp với ngữ cảnh. Chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu về từ đội trưởng nhé.

Đội trưởng tiếng anh là gì?

Đội trưởng của một đội bóng đá, đôi khi gọi là thủ quân, là một thành viên được chọn để chỉ huy đội bóng trên sân; thường là một trong những thành viên lớn tuổi hoặc có nhiều kinh nghiệm hơn trong đội hình, hoặc là một cầu thủ có tầm ảnh hưởng lớn đến trận đấu hoặc có tố chất thủ lĩnh tốt. Đội trưởng của một đội bóng thường được nhận diện bằng việc đeo một chiếc băng quấn quanh tay áo của họ, được gọi là băng đội trưởng.

Trong tiếng anh Đội trưởng được đọc là : Captain Phát âm là : /ˈkæptɪn/

đội trưởng

Đội trưởng (thủ lĩnh, thủ quân) của 1 đội bóng đá cũng là 1 thành viên chủ chốt trong đội hình bóng đá của đội đó, được HLV chọn làm người chỉ huy cả đội bóng. Những người được chọn thường là người lớn tuổi, có nhiều kinh nghiệm chinh chiến, được nhiều người kính nể, người có khả năng làm lãnh đạo,… Người đội trưởng được đánh dấu khi ra sân là đeo 1 băng quanh bắp tay.

Tìm hiểu thêm :

Ví dụ về đội trưởng trong tiếng anh

– Cục phó Jackson, đội trưởng Emmett nói là đón họ lúc 11:00.
Deputy Jackson, Captain Emmett said that this transport was at 11 a.m.

– Anh William Bremner, anh là đội trưởng và là cầu thủ giỏi.
Mr. William Bremner, you’re the captain and a good one.

– Sinh ra ở Mizoram, Lallawmawma bắt đầu sự nghiệp với Aizawl nơi anh được làm đội trưởng.
Born in Mizoram, Lallawmawma started his career with Aizawl where he was named captain.

– Chắc thằng bé phải thích ngài lắm đấy, Đội trưởng.
He must have really taken to you, Captain.

– Nếu tôi có được cái điện thoại đó, tôi có thể gọi cho đội trưởng Emmett.
If I could get to that cell phone, I could call Captain Emmett.

– Cha ta là đội trưởng quân đội Imperial.
My father was a captain in the Imperial Army.

Từ vựng liên quan đến đội trưởng

  • Coach /koʊtʃ/: Huấn luyện viên
  • Captain /ˈkæptɪn/: Đội trưởng
  • Referee /ˌrefəˈriː/: Trọng tài
  • Assistant referee /əˌsɪs.tənt ref.əˈriː/ Trợ lý trọng tài
  • Defensive midfielder /dɪˈfensɪv ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ phòng ngự
  • Forward /ˈfɔːrwərd/: Tiền đạo
  • Attacking midfielder /əˈtakɪŋ ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ
  • Central defender /ˈsentrəl dɪˈfendər/: Hậu vệ trung tâm
  • Central midfielder /ˈsentrəl ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ trung tâm
  • Midfielder /ˌmɪdˈfiːldər/: Trung vệ
  • Goalkeeper = Goalie = Keeper /ˈɡoʊlkiːpər = /ˈɡoʊli/ = /ˈkiːpər/: Thủ môn
  • Defender = back /dɪˈfendər/ = /bæk/: Hậu vệ
  • Sweeper /ˈswiːpər/: Hậu vệ quét
  • Substitute /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/ Cầu thủ dự bị

Như vậy bạn đã có thể phát âm về từ Đội trưởng tiếng anh là gì chưa? hãy cùng tìm hiểu và đọc làm sao phát âm đúng để phục vụ cho việc học cũng như công việc được thuận tiện hơn.